fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜲪

Phần dưới bên trái của khuôn mặt cười

Phần dưới bên trái của khuôn mặt cười

171/686

𜲪 là ô dưới bên trái trong khuôn mặt cười được tạo từ bốn ô ký tự liền nhau. Các phần mắt nằm ở trên; hai ô dưới tạo biểu cảm, và ký tự này tạo nên bên trái của nụ cười.

Ký hiệu văn bản

𜲪 có nghĩa là gì

Mỗi ký tự tạo thành một ô của hình ảnh ban đầu.

Mặt cười Sharp MZ thuộc bộ ký tự hiển thị thay thế dành cho châu Âu: trên MZ-700, ra mắt năm 1982, phần này nằm ở vị trí hiển thị 95 (hệ thập lục phân).

Ban đầu, ký tự dùng để hiển thị đồ họa trên màn hình. Đề xuất Unicode năm 2021 nhằm giúp trao đổi dữ liệu ký tự cũ giữa các hệ thống mà không thay đổi chúng, đồng thời hỗ trợ phần mềm mô phỏng.

Thuộc bộ sưu tập

Ý tưởng kết hợp

1
Mặt cười mở mắt, được ghép thành hình đồ họa máy tính gồm hai hàng.

Cách gõ hoặc tìm 𜲪

Tìm với
mặt cười máy tính · sharp mz · ký tự mz · mặt pixel · mặt cười chia góc · ký hiệu máy tính cũ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CCAA, rồi nhấn AltX để được 𜲪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “lower left quadrant smiling face”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ccaa, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜲪
CSS
\1CCAA
MZ-700 (1982)
Không thể nhập trực tiếp các ký tự thay thế bằng bàn phím. Chương trình BASIC dùng POKE, lệnh ghi giá trị vào bộ nhớ, để hiển thị mã ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜲪
HTML thập lục phân
𜲪
Nội dung CSS
content: "\1CCAA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B2%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu