fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝓟

Chữ P hoa viết tay đậm dùng trong toán học

Chữ P hoa viết tay đậm dùng trong toán học

212/996

𝓟 là chữ P viết tay đậm, được dùng như một ký hiệu toán học riêng. Công thức quyết định ý nghĩa của nó; chuẩn hóa NFKC có thể đổi nó thành chữ P Latin thông thường.

Ký hiệu văn bản

𝓟 có nghĩa là gì

Công thức quyết định ý nghĩa của nó. Chữ viết tay đậm là một bảng chữ cái toán học riêng, không phải chữ P Latin thông thường được in đậm. Mỗi công thức xác định vai trò của chữ này.

Đề xuất Unicode năm 1999 ghi nhận rằng các bảng chữ cái toán học với nhiều kiểu chữ đã được dùng. Đề xuất yêu cầu mã hóa riêng để giữ nguyên ý nghĩa và giúp tìm kiếm công thức trong văn bản thuần.

NFKC đổi 𝓟 thành P thông thường vì đây là một dạng chuẩn hóa của Unicode. Việc đó có thể xóa mất một phân biệt toán học.

Trong công thức, kiểu chữ giúp phân biệt ký hiệu; trong văn xuôi, hãy định dạng chữ cái thông thường.

NFKC có thể gộp 𝓟 thành P; công cụ tìm kiếm hoặc đọc văn bản có thể xử lý chúng khác nhau.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𝓟

Còn gọi là
P viết tay đậm
Tìm với
p · chữ viết tay · thư pháp · đậm · toán học
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4DF, rồi nhấn AltX để được 𝓟.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script capital p”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4df, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝓟
CSS
\1D4DF
Word cho Windows
Nhập 1D4DF rồi nhấn AltX (đã kiểm tra ngày 2026-09-28).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝓟
HTML thập lục phân
𝓟
Nội dung CSS
content: "\1D4DF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%93%9F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu