fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝒫

Chữ P hoa kiểu thư pháp trong toán học

Chữ P hoa kiểu thư pháp trong toán học

164/996

𝒫 là chữ P kiểu thư pháp được dùng như một chữ cái toán học riêng. Trong lý thuyết tập hợp, 𝒫(A) thường chỉ tập lũy thừa của A, tức tất cả các tập con của A; trong công thức khác, tác giả có thể định nghĩa nó theo cách khác. Nó không phải ký tự , một ký hiệu riêng cho một hàm cụ thể được nghiên cứu trong toán học số phức.

Ký hiệu văn bản

𝒫 có nghĩa là gì

Trong công thức toán học, kiểu chữ có thể phân biệt ý nghĩa. Chữ kiểu thư pháp đã được dùng trong công thức từ trước Unicode. Một đề xuất năm 1999 yêu cầu các ký tự văn bản riêng cho bảng chữ cái toán học, để văn bản thuần vẫn giữ được những khác biệt mà chỉ kiểu chữ có thể biểu đạt.

Bảng Unicode không quy định một hình vẽ chính xác: các phông chữ toán học khác nhau có thể tạo hình thư pháp khác nhau cho những chữ kiểu script như 𝒫.

Ký hiệu toán học; kiểu thư pháp có thể phân biệt nó với chữ P thường.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Tập lũy thừa của A: tất cả các tập con của A.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𝒫

Tìm với
mathcal p · p kiểu chữ viết tay · p thư pháp · tập lũy thừa · p trang trí
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4AB, rồi nhấn AltX để được 𝒫.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script capital p”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4ab, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝒫
CSS
\1D4AB
LaTeX
Để dàn chữ P kiểu thư pháp trong LaTeX, viết \mathcal{P} trong chế độ toán học; lệnh này đặt kiểu chữ nhưng có thể không chèn ký tự Unicode 𝒫 vào văn bản.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝒫
HTML thập lục phân
𝒫
Nội dung CSS
content: "\1D4AB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%92%AB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu