fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
℆

Mỗi món

Mỗi món

7/78

℆ có nghĩa là “mỗi món” trong cách ghi giá tiếng Tây Ban Nha. Ký hiệu này chỉ giá của từng món; dạng có dấu gạch chéo là c/u. Nó bắt nguồn từ lối viết tắt thương mại bằng tay.

Ký hiệu văn bản

℆ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là “mỗi món” hoặc “cho từng món”.

Trên nhãn giá tiếng Tây Ban Nha, ℆ chỉ số tiền cho từng món hàng. Đây là dạng viết tắt của cada uno hoặc cada una (“mỗi món”), chọn theo giống ngữ pháp của danh từ tiếng Tây Ban Nha; c/u là cách viết có dấu gạch chéo.

Trong các bản thảo thương mại tiếng Tây Ban Nha, người viết tiết kiệm chỗ bằng cách viết chữ cái trước dấu gạch chéo nhỏ hơn và đưa lên cao. Các dạng liên quan gồm c/ viết tắt của calle (“đường phố”) và c/c của cuenta corriente (“tài khoản vãng lai”). Đến năm 2026, c/u vẫn được viết tay; ℆ mã hóa dạng viết tắt ấy thành một ký tự.

℆ là cách ghi giá ngắn gọn; trong trò chuyện thông thường, nó có thể trông như một ký hiệu trang trí khó hiểu.

Thuộc bộ sưu tập

Ý tưởng kết hợp

1
4 euro mỗi món.

Cách gõ hoặc tìm ℆

Còn gọi là
c/u
Tìm với
đơn giá · giá mỗi sản phẩm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2106, rồi nhấn AltX để được ℆.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cada una”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2106, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
℆
CSS
\2106
Cách nhập ℆
Trong Word for Windows, nhập 2106 rồi nhấn AltX.
Linux
Nhấn CtrlShiftU, nhập 2106 rồi nhấn Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
℆
HTML thập lục phân
℆
Nội dung CSS
content: "\2106";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%84%86
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ cái1.265 ký hiệu