fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝒬

Chữ Q hoa kiểu viết tay toán học

Chữ Q hoa kiểu viết tay toán học

165/996

𝒬 là dạng script của chữ Q, dùng như một chữ cái trong ký hiệu toán học hoặc kỹ thuật. Trong công thức, kiểu viết này giúp phân biệt nó với Q thông thường. Các phông chữ toán học có thể thể hiện script theo những nét khác nhau.

Ký hiệu văn bản

𝒬 có nghĩa là gì

𝒬 không mặc định chỉ một đối tượng cụ thể. Công thức cho biết tác giả định nghĩa nó ra sao. Văn bản toán học vốn đã dùng nhiều kiểu chữ để phân biệt ký hiệu; đề xuất Unicode năm 1999 nhằm giữ lại các khác biệt đó trong văn bản và mở rộng nhóm chữ cái toán học đã mã hóa vốn nhỏ hơn.

Vì sao Q kiểu script trông khác nhau giữa các phông toán học?

Phông chữ toán học có thể chọn các kiểu viết script khác nhau. Bảng tham chiếu dùng kiểu roundhand; một số phông toán học dùng chancery, kiểu viết bút nghiêng hơn. Phần lớn văn bản xem hai kiểu này là tương đương, nhưng một số tác giả phân biệt chúng thành hai bảng chữ cái. Nếu được hỗ trợ, UFE00 yêu cầu chancery và UFE01 yêu cầu roundhand.

Ký hiệu kỹ thuật: kiểu script có thể phân biệt chữ cái toán học này với Q thông thường.

Dùng 𝒬 trong ký hiệu toán học hoặc kỹ thuật; với từ ngữ thông thường, hãy định dạng các chữ cái thường.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𝒬

Còn gọi là
Q kiểu script · Q thư pháp
Tìm với
q viết tay · q trang trí · mathcal q · latex q thư pháp · unicode q thư pháp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4AC, rồi nhấn AltX để được 𝒬.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script capital q”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4ac, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝒬
CSS
\1D4AC
Nhập Q script toán học trong Word
Cách nhập được ghi nhận cho Word trên Windows vào năm 2026 là gõ 1D4AC không có U+, rồi nhấn AltX.
Q thư pháp trong LaTeX
Trong chế độ toán học, gõ \mathcal{Q}; phông chữ toán học đã chọn quyết định hình dạng cụ thể.
Mã nguồn HTML
Dùng 𝒬 làm tham chiếu ký tự hệ thập lục phân trong mã nguồn HTML; trình duyệt sẽ hiển thị 𝒬.
Kiểu chancery
Thêm UFE00 sau 𝒬 để yêu cầu kiểu chancery trong phông toán học có hỗ trợ.
Kiểu roundhand
Thêm UFE01 sau 𝒬 để yêu cầu kiểu roundhand trong phông toán học có hỗ trợ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝒬
HTML thập lục phân
𝒬
Nội dung CSS
content: "\1D4AC";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%92%AC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu