fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝓷

chữ n thường kiểu chữ viết tay đậm dùng trong toán học

chữ n thường kiểu chữ viết tay đậm dùng trong toán học

236/996

𝓷 là chữ n Latin viết theo kiểu chữ viết tay đậm. Trong công thức, kiểu chữ này giúp phân biệt nó với các chữ n khác; ký hiệu xung quanh cho biết nó biểu thị điều gì.

Ký hiệu văn bản

𝓷 có nghĩa là gì

Đây là chữ n thuộc một bảng chữ cái toán học riêng.

Công thức xác định vai trò của nó; kiểu chữ giúp theo dõi đúng biến số.

Năm 1575, Xylander dùng chữ N viết hoa từ tiếng Latinh numerus (“số”) để chỉ đại lượng chưa biết. Về sau, dự án STIX do các nhà xuất bản khoa học khởi xướng đề xuất một bảng chữ cái toán học đầy đủ hơn cho công thức in và công thức số.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

NFKC có thể đổi 𝓷 thành n không?

Có. NFKC và NFKD là các dạng chuẩn hóa tương thích của Unicode; chúng đưa chữ toán học có kiểu dáng riêng về chữ cơ bản, vì vậy 𝓷 có thể thành n.

Cách gõ hoặc tìm 𝓷

Tìm với
trang trí · chữ nghiêng · thư pháp · unicode · n
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4F7, rồi nhấn AltX để được 𝓷.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script small n”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4f7, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝓷
CSS
\1D4F7
HTML
Để viết 𝓷 trong mã nguồn HTML, hãy dùng tham chiếu ký tự thập lục phân 𝓷.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝓷
HTML thập lục phân
𝓷
Nội dung CSS
content: "\1D4F7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%93%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu