fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝔀

Chữ w thường dạng chữ viết tay đậm dùng trong toán học

Chữ w thường dạng chữ viết tay đậm dùng trong toán học

245/996

𝔀 là chữ w thường kiểu viết tay đậm, có thể dùng để đánh dấu một biến riêng trong công thức. Bản thân nó không có giá trị cố định; với từ ngữ thông thường, hãy dùng w thường và định dạng văn bản.

Ký hiệu văn bản

𝔀 có nghĩa là gì

Đây là chữ w viết tay đậm có thể đánh dấu một biến riêng. Biến là chữ biểu thị một đại lượng; kiểu chữ này phân biệt nó với w thường, còn công thức xác định nó biểu thị điều gì.

Văn bản toán học đã dùng các kiểu chữ khác nhau để phân biệt ký hiệu trước khi toàn bộ bảng chữ cái này được mã hóa. Năm 1999, một đề xuất Unicode lập luận rằng đổi kiểu chữ có thể đổi nghĩa của công thức, vì vậy cần giữ lại sự khác biệt đó trong văn bản thuần. Unicode 3.1 bổ sung bảng chữ cái đã mã hóa vào năm 2001.

Tính đến năm 2026, Word cho Windows nhận giá trị thập lục phân 1D500 rồi nhấn Alt+X để chuyển đổi. Hình dạng chữ viết tay có thể khác nhau tùy phông chữ. Chuẩn hóa tương thích (NFKC, một thao tác văn bản đưa các biến thể về gần chữ cái thông thường) có thể đổi 𝔀 thành w thường, làm mất sự phân biệt mà công thức cần.

Trong ký hiệu toán học, hãy xem đây là một biến riêng; công thức xác định nó biểu thị điều gì.

Nếu NFKC đổi nó thành w thường, công thức có thể mất sự phân biệt giữa các biến.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𝔀

Tìm với
w viết tay đậm · w kiểu chữ viết tay · w toán học · w uốn lượn · w trang trí
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D500, rồi nhấn AltX để được 𝔀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script small w”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d500, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝔀
CSS
\1D500
Word cho Windows
Tính đến năm 2026, nhập 1D500 rồi nhấn Alt+X để chèn 𝔀. Nếu cạnh đó có mã thập lục phân khác, hãy chỉ chọn riêng mã này.
Mã nguồn HTML
Trong mã nguồn HTML, 𝔀 được hiển thị thành 𝔀.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝔀
HTML thập lục phân
𝔀
Nội dung CSS
content: "\1D500";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%94%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu