fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝑒

chữ e thường nghiêng trong toán học

chữ e thường nghiêng trong toán học

83/996

𝑒 là chữ e nghiêng dùng trong toán học, thường biểu thị một biến có giá trị được xác định bởi công thức. Theo quy tắc trình bày của ISO, hằng số e — cơ số của logarit tự nhiên và các mô hình tăng trưởng liên tục — được viết đứng. Vì vậy, 𝑒 không mặc nhiên có nghĩa là số Euler; dạng nghiêng là một ký tự toán học riêng, không chỉ là hiệu ứng phông chữ.

Ký hiệu văn bản

𝑒 có nghĩa là gì

Đây là chữ e nghiêng trong toán học; công thức cho biết nó biểu thị điều gì. Theo quy tắc ISO, biến số được viết nghiêng còn hằng số đã định nghĩa được viết đứng, trong đó có e, cơ số của logarit tự nhiên. Vì vậy, 𝑒 không mặc nhiên có nghĩa là số Euler.

Lịch sử của con số này khác với lịch sử của dạng chữ cách điệu ấy. Năm 1683, Jacob Bernoulli nghiên cứu giới hạn đạt tới khi tiền lãi được nhập vào vốn ngày càng thường xuyên hơn. Leibniz dùng chữ b Latin thường để chỉ con số đó trong các thư gửi Huygens vào năm 1690 và 1691. Euler dùng e trong một bản thảo về các thí nghiệm bắn đại bác viết vào năm 1727 hoặc 1728. Chưa rõ vì sao ông chọn e: người ta từng cho rằng đó là chữ còn trống hoặc có liên hệ với từ “lũy thừa”, nhưng không có căn cứ cho giả thuyết ông dùng nó để tôn vinh chính tên mình.

Vì sao có ký tự 𝑒 riêng?

Ký tự này giữ lại khác biệt về kiểu chữ toán học trong văn bản thuần. Các bảng chữ cái toán học của Unicode dành cho công thức và ký hiệu kỹ thuật, nơi kiểu chữ có thể phân biệt biến số với văn bản thông thường hoặc một chữ toán học khác. Chúng không dùng để tạo chữ nghiêng trang trí trong văn xuôi thông thường.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

2

NFKC có đổi 𝑒 thành e không?

Có. Các dạng chuẩn hóa tương thích Unicode NFKC và NFKD chuyển 𝑒 toán học thành e thông thường, làm mất khác biệt về chữ nghiêng toán học. NFC và NFD giữ nguyên khác biệt đó.

Vì sao 𝑒 hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ hoặc bộ hiển thị văn bản hiện tại không thể vẽ chữ toán học này. Hãy thử phông chữ hỗ trợ chữ toán học; bản thân ký tự vẫn là 𝑒.

Cách gõ hoặc tìm 𝑒

Tìm với
e nghiêng · e toán học · số Euler · cơ số logarit tự nhiên · e nghiêng Unicode
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D452, rồi nhấn AltX để được 𝑒.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical italic small e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d452, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝑒
CSS
\1D452
Cách nhập 𝑒 trên Windows
Tính đến 2026-09-28, trong Microsoft Word cho Windows, nhập 1D452 không kèm U+, rồi nhấn Alt+X.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝑒
HTML thập lục phân
𝑒
Nội dung CSS
content: "\1D452";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%91%92
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu