fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝒞

Chữ C hoa kiểu thư pháp toán học

Chữ C hoa kiểu thư pháp toán học

157/996

𝒞 là dạng thư pháp của chữ C hoa Latin, được dùng như một ký hiệu dạng chữ riêng trong toán học. Vai trò cụ thể của nó nằm trong công thức, không nằm ở dáng chữ viết tay. Unicode cũng cho phép yêu cầu dạng Chancery hoặc Roundhand cho chữ script hoa nếu phông chữ hỗ trợ.

Ký hiệu văn bản

𝒞 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu một chữ C thư pháp; công thức cho biết chữ đó đại diện cho gì. Trong ký hiệu toán học, kiểu chữ có thể phân biệt các ký hiệu. Dạng script không gán cho 𝒞 một định nghĩa phổ quát; biểu thức xung quanh mới xác định vai trò của nó.

Các bảng chữ cái script đã xuất hiện trong ấn phẩm toán học và kỹ thuật trước khi Unicode mã hóa chúng; Unicode không tạo ra kiểu chữ này. Năm 1999, một đề xuất mã hóa lập luận rằng việc mã hóa riêng các kiểu chữ sẽ giữ được những khác biệt đó trong công thức văn bản thuần được trao đổi giữa các hệ thống.

Vì sao C kiểu script có hình dạng khác nhau giữa các phông chữ?

Các chuỗi biến thể tùy chọn có thể yêu cầu những kiểu script khác nhau. Unicode 18.0 liệt kê hai bộ chọn cho 𝒞: UFE00 yêu cầu kiểu Chancery, còn UFE01 yêu cầu Roundhand. Mỗi bộ chọn vô hình đứng ngay sau chữ cái; nếu không có, phông chữ dùng dạng mặc định. Vì vậy, các phông toán học khác nhau có thể vẽ đường nét khác nhau cho cùng một ký tự cơ sở.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𝒞

Còn gọi là
C kiểu script · C thư pháp
Tìm với
mathcal · mathscr · c script · c uốn lượn · c trang trí
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D49E, rồi nhấn AltX để được 𝒞.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script capital c”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d49e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝒞
CSS
\1D49E
LaTeX
LaTeX là hệ thống dàn công thức: viết \mathcal{C} trong chế độ toán học. Tính đến 2026-09, gói unicode-math cần phông chữ toán học OpenType.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝒞
HTML thập lục phân
𝒞
Nội dung CSS
content: "\1D49E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%92%9E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu