fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝒜

Chữ A viết hoa kiểu thư pháp toán học

Chữ A viết hoa kiểu thư pháp toán học

156/996

𝒜 là chữ A viết hoa kiểu thư pháp, còn gọi là A mathcal. Công thức xung quanh cho biết nó biểu thị đối tượng nào; bản thân ký tự không có định nghĩa cố định. Trong tên hoặc tin nhắn, nó là một chữ A trang trí.

Ký hiệu văn bản

𝒜 có nghĩa là gì

Công thức quyết định A mathcal biểu thị điều gì. Chữ A viết hoa từng có những vai trò khác nhau trong đại số: năm 1544, Michael Stifel dùng A cho các giá trị cần tìm; năm 1591, François Viète dùng các nguyên âm như A cho giá trị chưa biết và phụ âm cho giá trị đã biết. Một đề xuất Unicode năm 1999 yêu cầu mã hóa riêng các kiểu chữ toán học vì kiểu chữ có thể phân biệt các ký hiệu trong văn bản thuần.

Mang tính toán học trong công thức, mang tính trang trí trong tên và tin nhắn.

Chuẩn hóa văn bản bằng NFKC hoặc NFKD có thể đổi 𝒜 thành A thường, làm mất một phân biệt trong công thức.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Ký hiệu được định nghĩa bởi ký pháp xung quanh.

Cách gõ hoặc tìm 𝒜

Tìm với
a mathcal · a thư pháp · a trang trí
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D49C, rồi nhấn AltX để được 𝒜.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script capital a”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d49c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝒜
CSS
\1D49C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝒜
HTML thập lục phân
𝒜
Nội dung CSS
content: "\1D49C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%92%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu