fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝓐

Chữ A hoa Latin kiểu thư pháp đậm dùng trong toán học

Chữ A hoa Latin kiểu thư pháp đậm dùng trong toán học

197/996

𝓐 là chữ A hoa Latin kiểu thư pháp đậm, được dùng như một ký hiệu riêng trong ký hiệu toán học. Công thức quyết định nó biểu thị điều gì; chữ hoa kiểu thư pháp có thể chỉ toán tử, hàm hoặc phép biến đổi. Một số công cụ làm sạch văn bản áp dụng chuẩn hóa tương thích và đổi nó thành A thông thường.

Ký hiệu văn bản

𝓐 có nghĩa là gì

Để phân biệt một ký hiệu với các chữ cái khác trong công thức.

Vào cuối thế kỷ 20, Hội Toán học Hoa Kỳ nhận thấy các ấn phẩm được soạn bằng TeX (một hệ thống dàn trang toán học) thiếu bảng chữ cái kiểu chữ viết tay và Fraktur (kiểu chữ Gothic). Với sự hỗ trợ của Donald Knuth, nhà thiết kế kiểu chữ Hermann Zapf đã tạo các phông toán học theo những kiểu này để dùng trong công thức, không phải văn xuôi. Một đề xuất năm 1999 lập luận rằng kiểu chữ làm thay đổi ý nghĩa toán học và mã hóa riêng sẽ giữ được khác biệt đó trong văn bản thuần.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm 𝓐

Tìm với
trang trí · viết nghiêng · thư pháp · mathbfscr
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4D0, rồi nhấn AltX để được 𝓐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical bold script capital a”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4d0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝓐
CSS
\1D4D0
LaTeX (unicode-math)
Nạp unicode-math, rồi nhập \mbfscrA trong chế độ toán học.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝓐
HTML thập lục phân
𝓐
Nội dung CSS
content: "\1D4D0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%93%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu