fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𝓏

Chữ z thường kiểu viết tay trong toán học

Chữ z thường kiểu viết tay trong toán học

196/996

Trong Word for Microsoft 365, nhập 1D4CF rồi nhấn AltX; trong Ubuntu, nhấn CtrlShiftU, nhập 1D4CF, rồi nhấn Space hoặc Enter. Trong toán học, 𝓏 là chữ z kiểu thư pháp; công thức quyết định vai trò của nó.

Ký hiệu văn bản

𝓏 có nghĩa là gì

Word: nhập 1D4CF rồi nhấn AltX; Ubuntu: CtrlShiftU, 1D4CF, rồi Space hoặc Enter.

𝓏 có nghĩa gì trong toán học?

Đây là chữ z toán học kiểu thư pháp, và công thức quyết định vai trò của nó.

Kiểu script đánh dấu một chữ cái toán học riêng: 𝓏 có thể biểu thị điều khác với z thông thường hoặc chữ z toán học in nghiêng 𝑧. Biểu thức xung quanh cho biết ở đây nó chỉ đại lượng nào.

Một cẩm nang về sắp chữ toán học đã giới thiệu đầy đủ bảng chữ cái script vào năm 1954. Các nhà xuất bản khoa học bắt đầu dự án STIX năm 1995 để tập hợp các ký tự cần cho tạp chí và hỗ trợ đề xuất bảng chữ cái toán học cho Unicode. Bảng chữ cái số hóa giữ lại những khác biệt có thể mất khi bỏ định dạng.

Vì sao 𝓏 trông khác nhau giữa các phông chữ?

Phông chữ toán học vẽ chữ script theo nhiều kiểu thư pháp khác nhau.

Chancery nghiêng như nét bút; roundhand tròn hơn. Unicode 3.1 (2001) xem hai kiểu này là có thể thay thế cho nhau. Unicode 14.0 (2021) sau đó bổ sung bộ chọn vô hình cho một số chữ script viết hoa, nhưng Unicode 16.0 không định nghĩa bộ chọn như vậy cho 𝓏 viết thường. Vì thế, phông chữ quyết định hình dạng.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Chuẩn hóa văn bản có thể đổi 𝓏 thành z thường không?

Có. NFKC, một dạng chuẩn hóa văn bản dựa trên tính tương thích, chuyển chữ toán học có kiểu dáng thành chữ Latin cơ bản; vì vậy 𝓏 trở thành z. Nếu kiểu chữ toán học mang ý nghĩa, hãy dùng dạng giữ nguyên sự phân biệt đó.

Bộ sưu tập có 𝓏

1

Cách gõ hoặc tìm 𝓏

Tìm với
z script toán học · z kiểu script · z thư pháp · mathscr z
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D4CF, rồi nhấn AltX để được 𝓏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mathematical script small z”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d4cf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𝓏
CSS
\1D4CF
Word for Microsoft 365
Nhập 1D4CF, rồi nhấn AltX.
Ubuntu
Nhấn CtrlShiftU, nhập 1D4CF, rồi nhấn Space hoặc Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𝓏
HTML thập lục phân
𝓏
Nội dung CSS
content: "\1D4CF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9D%93%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ cái1.265 ký hiệu

Chữ trang trí996 ký hiệu