fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
˳

Chữ bổ trợ hình vòng thấp

Chữ bổ trợ hình vòng thấp

68/80

˳ là một vòng nhỏ nằm thấp, dùng trong phiên âm để ghi lại âm thanh lời nói. Nó thuộc Bảng chữ cái ngữ âm Ural, được phát triển cho các ngôn ngữ như tiếng Phần Lan. Ký tự này chiếm vị trí riêng trong văn bản, không gắn dưới chữ cái đứng trước.

Ký hiệu văn bản

˳ có nghĩa là gì

Đây là ký tự độc lập, không phải dấu kết hợp. Khi gõ ˳ sau một chữ cái, vòng sẽ nằm thấp bên cạnh chữ đó. “Bổ trợ” nghĩa là giúp ghi rõ cách phát âm; đây không phải chữ cái thông thường có âm riêng.

Muốn đặt vòng ngay dưới chữ cái, hãy dùng dấu vòng dưới kết hợp. Trong Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dấu kết hợp này biểu thị âm vô thanh, tức âm được tạo ra khi dây thanh không rung. Chẳng hạn, n̥ biểu thị n vô thanh. Thay dấu ấy bằng ˳ sẽ thay đổi chính dữ liệu văn bản, không chỉ hình thức hiển thị.

Ký hiệu chuyên môn để ghi cách phát âm.

Đừng mặc nhiên đọc ˳ độc lập là dấu vô thanh của IPA.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Dấu vòng dưới kết hợp: gắn với chữ cái đứng trước. Vòng tròn nét chấm chỉ là hình giữ chỗ cho chữ cái đó.

Điều cần biết

  • Đề xuất mã hóa ký hiệu ngữ âm Ural năm 2002 dẫn vòng này từ một tác phẩm năm 1939 của Lagercrantz. Ký hiệu trên bản in có trước mã hóa số.

Cách gõ hoặc tìm ˳

Tìm với
vòng thấp · vòng tròn thấp · vòng phiên âm · UPA
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 02F3, rồi nhấn AltX để được ˳.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter low ring”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 02f3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
˳
CSS
\02F3
Word trên Windows
Gõ 02F3 rồi nhấn AltX.
Trong mã
Dùng \u02F3 trong chuỗi JavaScript; dùng ˳ trong HTML.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
˳
HTML thập lục phân
˳
Nội dung CSS
content: "\02F3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%CB%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu