fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ᶜ

Chữ cái bổ nghĩa c thường nhỏ

Chữ cái bổ nghĩa c thường nhỏ

29/64

ᶜ đánh dấu một âm giống c mang tính phụ hoặc chuyển tiếp trong phiên âm ngữ âm. Một số cách viết các ngôn ngữ Semit bằng chữ cái Latinh cũng dùng c chỉ số trên cho chữ ayn, nên cách ghi xung quanh quyết định cách đọc. Phông chữ không có ký tự này có thể hiển thị nó thành ô vuông.

Ký hiệu văn bản

ᶜ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu một âm giống c là âm phụ bên cạnh một âm khác. Trong phiên âm ngữ âm, ᶜ có thể chỉ âm mở đầu, cách nhả âm hoặc biến đổi âm sắc phụ. Nó cũng có thể biểu thị cách phát âm giống c yếu hoặc được thêm vào; quy ước sẽ xác định giá trị chính xác.

Một đề xuất năm 2003 về các chữ bổ nghĩa ngữ âm ghi nhận việc giới ngôn ngữ học sử dụng chúng và xem chúng là các ký tự văn bản riêng biệt.

Chuyển tự là cách viết từ của một ngôn ngữ bằng hệ chữ khác. Tính đến 2026-09-06, một số hệ thống viết ngôn ngữ Semit bằng chữ Latinh dùng ᶜ cho chữ ayn, một phụ âm trong tiếng Ả Rập và tiếng Hebrew. Hệ thống được dùng sẽ quyết định cách đọc.

Nhập ᶜ bằng cách nào?

Hãy dùng chính ký tự này; định dạng chỉ số trên là việc khác. Chữ c nâng cao này được mã hóa riêng với c thông thường, nên định dạng c thành chỉ số trên không tạo ra ᶜ. Tham chiếu HTML và mã escape trong mã nguồn có thể chèn trực tiếp ký tự này.

Ký hiệu ngữ âm hoặc chuyển tự chuyên ngành, ít gặp trong văn xuôi thông thường.

Không có quy ước ghi thì đừng đoán đó là âm giống c hay chữ ayn.

Ai viết ᶜ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Một cách phát âm giống c mang tính phụ hoặc chuyển tiếp.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Âm tắc-xát vô thanh (âm tắc được nhả thành tiếng xát) với tiếng xát bổ sung gần vòm miệng.

Bộ sưu tập có ᶜ

2

Cách gõ hoặc tìm ᶜ

Còn gọi là
c ở dạng chỉ số trên
Tìm với
c chỉ số trên · c bổ nghĩa · c ngữ âm · c IPA · c ayn · cayn · c có cedilla · c chuyển tự
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D9C, rồi nhấn AltX để được ᶜ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter small c”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d9c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ᶜ
CSS
\1D9C
HTML
Dùng tham chiếu hệ thập lục phân ᶜ hoặc hệ thập phân ᶜ.
Mã nguồn
Dùng mã escape Unicode \u1D9C trong ngôn ngữ chấp nhận dạng này.
Phông chữ
Nếu ᶜ hiển thị thành ô vuông, phông chữ không có hình dạng ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ᶜ
HTML thập lục phân
ᶜ
Nội dung CSS
content: "\1D9C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B6%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL