fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ʿ

Chữ bổ trợ nửa vòng trái

Chữ bổ trợ nửa vòng trái

16/80

ʿ biểu thị chữ ʿayn của tiếng Ả Rập (ع) trong phép chuyển tự sang chữ Latinh; nghiên cứu tiếng Ba Tư dùng nó cho cùng chữ ấy, còn nghiên cứu tiếng Hebrew dùng cho ayin (ע). Lối chuyển tự trang trọng giữ dấu này, trong khi Arabizi đời thường thường dùng số 3. ʾ biểu thị hamza, một âm khác.

Ký hiệu văn bản

ʿ có nghĩa là gì

Đây là dấu biểu thị chữ ʿayn tiếng Ả Rập khi chuyển tự sang chữ Latinh.

Phụ âm Ả Rập ع được phát ra ở sâu trong cổ họng; ʿ giữ lại sự phân biệt đó khi viết từ Ả Rập bằng chữ Latinh.

Trong nghiên cứu tiếng Ba Tư, dấu này biểu thị ع; trong nghiên cứu tiếng Hebrew, nó biểu thị ע. Ngôn ngữ cho biết chữ nào được nói đến.

Arabizi là cách viết tiếng Ả Rập không trang trọng bằng chữ Latinh và chữ số; người viết thường dùng số 3 cho ʿayn. ʾ biểu thị hamza, một âm tắc ngắn trong cổ họng.

Dấu chuyển tự chính xác, không phải dấu nháy đơn.

Hãy phân biệt ʿ và ʾ: chúng biểu thị các phụ âm khác nhau.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ʿ

Tìm với
ký hiệu ayn · ký hiệu ain · chuyển tự ayin · ayn tiếng Ả Rập · số 3 trong Arabizi · dấu ʿayn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 02BF, rồi nhấn AltX để được ʿ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter left half ring”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 02bf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ʿ
CSS
\02BF
cách nhập ʿ
Linux: nhấn CtrlShiftU, nhập 02BF, rồi nhấn Enter hoặc Space.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ʿ
HTML thập lục phân
ʿ
Nội dung CSS
content: "\02BF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%CA%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu