fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⨌

Toán tử tích phân bốn lớp

Toán tử tích phân bốn lớp

13/256

⨌ biểu thị tích phân bốn lớp: một hàm được lấy tích phân theo bốn biến. Phần còn lại của công thức cho biết các biến và cận tích phân. Trong LaTeX, \iiiint tạo cách viết tương ứng bằng bốn dấu tích phân.

Ký hiệu văn bản

⨌ có nghĩa là gì

Ký hiệu này có nghĩa là lấy tích phân một hàm bốn lần. Đây cũng được gọi là tích phân bốn lớp; công thức xung quanh cho biết biến và khoảng tích phân.

Câu chuyện năm 1675 là về

Leibniz đưa vào một bản thảo riêng năm 1675. Ký hiệu có dạng chữ s dài, bắt nguồn từ tiếng Latinh summa («tổng»). Ông xem phép tích phân như việc cộng các phần rất nhỏ. Câu chuyện này nói về , không phải nguồn gốc của ⨌.

Câu hỏi thường gặp

1

⨌ có luôn có nghĩa là tích phân trên không gian bốn chiều không?

Không. Ký hiệu này cho biết có bốn phép tích phân; công thức xác định các biến và miền, vốn có thể là bốn chiều.

Cách gõ hoặc tìm ⨌

Còn gọi là
iiiint · qint
Tìm với
tích phân bốn lớp · tích phân bốn biến
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2A0C, rồi nhấn AltX để được ⨌.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “quadruple integral operator”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2a0c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⨌
CSS
\2A0C
Lệnh LaTeX cho tích phân bốn lớp
Khi đã nạp gói LaTeX amsmath, \iiiint dàn bốn dấu tích phân với khoảng cách phù hợp; lệnh này không chèn ký tự Unicode đơn ⨌.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⨌
HTML thập lục phân
⨌
Nội dung CSS
content: "\2A0C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A8%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu