fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⨖

Toán tử tích phân quaternion

Toán tử tích phân quaternion

23/256

Để nhập ⨖, hãy dùng chế độ nhập mã thập lục phân Unicode của trình soạn thảo hoặc dùng \sqint trong môi trường LaTeX tương thích. Trong công thức, ký hiệu này chỉ phép tích phân trong toán học quaternion: các đại lượng liên quan là quaternion.

Ký hiệu văn bản

⨖ có nghĩa là gì

Trong ứng dụng Linux hỗ trợ, dùng nhập Unicode thập lục phân; trong LaTeX, dùng \sqint.

Trong ứng dụng Linux có hỗ trợ nhập Unicode, nhấn CtrlShiftU, gõ 2a16, rồi nhấn Enter. Trong LaTeX, gói unicode-math cung cấp \sqint nếu phông chữ và bộ xử lý toán học hỗ trợ.

Trong công thức, ⨖ là toán tử lớn chỉ phép tích phân trong toán học quaternion. Quaternion là một loại số; ký hiệu này cho biết tích phân được xác định trong hệ số đó.

Lịch sử của phép tích phân quaternion ra sao?

Một bài báo năm 1907 bàn về các định lý tích phân quaternion. Mốc thời gian này thuộc về chủ đề toán học, không phải lần đầu hình dạng in chính xác này được sử dụng.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Một dạng minh họa cho tích phân quaternion; ký hiệu xung quanh cần định nghĩa hàm, biến và các cận nếu có.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ký hiệu tích phân quaternion không hiển thị?

Điều đó có thể xảy ra. Phông chữ thiếu ký hiệu hoặc trình kết xuất không hỗ trợ bố cục toán học có thể hiện ô vuông trống hoặc hình thay thế. Muốn hiển thị đúng cần phông chữ có ký hiệu toán học và trình kết xuất phù hợp với công thức.

Cách gõ hoặc tìm ⨖

Tìm với
quatint · sqint · tích phân quaternion · phép tích phân quaternion · phép tính quaternion · thực thể HTML quatint
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2A16, rồi nhấn AltX để được ⨖.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “quaternion integral operator”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2a16, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⨖
CSS
\2A16
Cách nhập toán tử tích phân quaternion
Trong ứng dụng Linux có hỗ trợ nhập Unicode, nhấn CtrlShiftU, gõ 2a16, rồi nhấn Enter.
Macro LaTeX sqint
Trong LaTeX với unicode-math, dùng \sqint nếu phông chữ và bộ xử lý toán học hỗ trợ.
Thực thể HTML quatint
Trong HTML, dùng tham chiếu ký tự có tên ⨖.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⨖
HTML thập lục phân
⨖
Nội dung CSS
content: "\2A16";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A8%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu