fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⧷

Dấu gạch chéo ngược có nét ngang

Dấu gạch chéo ngược có nét ngang

120/128

Unicode liên hệ ⧷ với ký tự APL riêng biệt , gọi là “backslash bar”. APL là ngôn ngữ lập trình dùng để xử lý mảng; tài liệu Dyalog APL 20.0 gán các phép quét và mở rộng dọc theo trục đầu tiên của mảng cho , chứ không phải ⧷.

Ký hiệu văn bản

⧷ có nghĩa là gì

Unicode liên hệ ⧷ với ký tự APL riêng biệt , gọi là “backslash bar”. APL là ngôn ngữ lập trình dùng để xử lý mảng; tài liệu Dyalog APL 20.0 gán các phép quét và mở rộng dọc theo trục đầu tiên của mảng cho , chứ không phải ⧷.

Cách gõ hoặc tìm ⧷

Tìm với
rsolbar · backslash bar APL · ký hiệu APL
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 29F7, rồi nhấn AltX để được ⧷.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “reverse solidus with horizontal stroke”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 29f7, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⧷
CSS
\29F7
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⧷
HTML thập lục phân
⧷
Nội dung CSS
content: "\29F7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A7%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu