fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⧵

Toán tử gạch chéo ngược

Toán tử gạch chéo ngược

118/128

⧵ là toán tử gạch chéo ngược dùng trong công thức toán học. Đây là ký tự riêng, khác với dấu gạch chéo ngược thông thường \ và dấu hiệu hiệu hai tập hợp .

Ký hiệu văn bản

⧵ có nghĩa là gì

Tên của nó mô tả nét gạch, chứ không chỉ định một phép toán cố định. Quy ước của công thức phải cho biết ⧵ có tác dụng gì; chỉ nhìn hình dạng thì không thể biết phép tính được dùng.

Biên bản cuộc họp Unicode năm 2000 ban đầu liệt kê U29F5 như một đề xuất về dấu hiệu hiệu hai tập hợp. Ủy ban điều chỉnh góc của dấu hiệu hiệu hai tập hợp hiện có, rồi đổi tên U29F5 thành toán tử gạch chéo ngược.

Đừng nhầm với

3

Cách gõ hoặc tìm ⧵

Tìm với
gạch chéo toán học · gạch chéo ngược trong toán học · dấu backslash trong công thức · ký hiệu hiệu hai tập hợp · ký hiệu ⧵ · toán tử toán học Unicode
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 29F5, rồi nhấn AltX để được ⧵.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “reverse solidus operator”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 29f5, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⧵
CSS
\29F5
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⧵
HTML thập lục phân
⧵
Nội dung CSS
content: "\29F5";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A7%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu