fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⭁

Toán tử dấu ngã ngược phía trên mũi tên sang trái

Toán tử dấu ngã ngược phía trên mũi tên sang trái

61/246

Mũi tên có dấu ngã ngược ⭁ hướng sang trái và được thiết kế như hình ảnh phản chiếu của mũi tên toán học hướng sang phải. Bản rà soát bộ ký tự Unicode năm 2007 ghi nhận mối liên hệ này; đã xuất hiện trong đề xuất bổ sung ký hiệu toán học năm 2000.

Ký hiệu văn bản

⭁ có nghĩa là gì

Mũi tên có dấu ngã ngược ⭁ hướng sang trái và được thiết kế như hình ảnh phản chiếu của mũi tên toán học hướng sang phải. Bản rà soát bộ ký tự Unicode năm 2007 ghi nhận mối liên hệ này; đã xuất hiện trong đề xuất bổ sung ký hiệu toán học năm 2000.

Cách gõ hoặc tìm ⭁

Tìm với
mũi tên dấu ngã ngược · mũi tên có toán tử dấu ngã · mũi tên toán học phản chiếu · ⭁ ⥲
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2B41, rồi nhấn AltX để được ⭁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “reverse tilde operator above leftwards arrow”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2b41, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⭁
CSS
\2B41
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⭁
HTML thập lục phân
⭁
Nội dung CSS
content: "\2B41";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%AD%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Mũi tên và hướng696 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu