fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⎠

Móc dưới của ngoặc phải

Móc dưới của ngoặc phải

158/238

⎠ là mảnh dưới bên phải của dấu ngoặc phải cao trong toán học. Nó nối với ở phía trên; chèn các đoạn vào giữa khi cần tăng chiều cao. Đứng riêng, ⎠ không thể đóng một biểu thức.

Ký hiệu văn bản

⎠ có nghĩa là gì

Nó tạo thành phần dưới của dấu ngoặc đóng cao. Đặt ở trên và ⎠ ở dưới; thêm vào giữa để tăng chiều cao.

Các mảnh này bắt nguồn từ những tiêu chuẩn phông chữ cũ. Khi dàn trang công thức, người ta ghép chúng thành dấu ngoặc cao thay vì kéo giãn một ký tự, việc có thể làm nét chữ dày lên. Chúng là ký tự tương thích dùng cho đầu ra bố cục, không phải văn bản toán học thông thường để lưu trữ.

Một mảnh dùng khi dàn trang, không phải dấu ngoặc độc lập.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có ⎠

1

Cách gõ hoặc tìm ⎠

Tìm với
ngoặc phải cao · các mảnh ngoặc toán học
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 23A0, rồi nhấn AltX để được ⎠.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right parenthesis lower hook”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 23a0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⎠
CSS
\23A0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⎠
HTML thập lục phân
⎠
Nội dung CSS
content: "\23A0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8E%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu