fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜰥

Góc phần tư khối tách rời 13

Góc phần tư khối tách rời 13

38/686

𜰥 tô kín ô trên bên trái và ô dưới bên trái của một khối chia làm bốn phần. Trên Sharp MZ-700 năm 1982, nó là ô ghép để tạo hình trên màn hình; “13” chỉ hai ô được tô kín.

Ký hiệu văn bản

𜰥 có nghĩa là gì

Nó bắt nguồn từ bộ ký tự hiển thị tiếng Nhật của Sharp MZ.

Sharp MZ-700 ra mắt tại Nhật Bản năm 1982 và gán mã hiển thị F5 cho 𜰥 trong bảng hiển thị chính tiếng Nhật. Xếp các ký tự dạng khối thành lưới tạo ra đồ họa bán phần: những hình đơn giản trên màn hình được ghép từ ký tự văn bản. Unicode, hệ thống mã dùng chung cho ký tự văn bản, đề xuất các ký tự này vào năm 2021 để chuyển đổi trung thực văn bản máy tính cũ và hiển thị chúng trong trình giả lập.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𜰥

Tìm với
sharp mz · mz-700 · đồ họa bán phần · khảm khối · nửa khối trái
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CC25, rồi nhấn AltX để được 𜰥.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “separated block quadrant-13”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cc25, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜰥
CSS
\1CC25
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜰥
HTML thập lục phân
𜰥
Nội dung CSS
content: "\1CC25";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B0%A5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu