fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⦠

Góc cầu mở sang trái

Góc cầu mở sang trái

33/128

⦠ là ký hiệu góc cầu được xoay để phần mở hướng sang trái, một dạng đổi hướng của ký hiệu góc cầu thông thường . Góc cầu là góc tạo bởi hai cung đường tròn lớn cắt nhau trên mặt cầu, thuộc lĩnh vực lượng giác cầu. Nó xuất hiện trong dàn trang toán học, không phải văn bản thường ngày.

Ký hiệu văn bản

⦠ có nghĩa là gì

Ký hiệu góc cầu mở sang trái. Trên mặt cầu, đường ngắn nhất là cung đường tròn lớn, như kinh tuyến; nơi hai cung gặp nhau, góc giữa chúng là góc cầu, đo trên mặt phẳng tiếp xúc tại điểm đó. ⦠ biểu thị góc này khi cách ký hiệu cần dấu quay sang trái.

Thuật ngữ "góc cầu" đã có từ lâu: từ điển tiếng Anh Merriam-Webster ghi lần dùng sớm nhất được biết là năm 1678. Glyph mở sang trái này là biến thể dàn trang, được Unicode mã hóa cạnh ký hiệu anh em mở lên trên .

Phù hợp với toán học chuyên ngành và chép lại đúng nguyên bản; trong văn bản thường thì khó hiểu.

Đừng dùng thay hay trừ khi nguồn dùng đúng dạng mở sang trái này.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ⦠

Tìm với
góc cầu · ký hiệu góc cầu · ký hiệu góc · ký hiệu hình học · lượng giác cầu · U+29A0
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 29A0, rồi nhấn AltX để được ⦠.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “spherical angle opening left”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 29a0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⦠
CSS
\29A0
Phông chữ hỗ trợ
Nếu hiện thành ô vuông, hãy đổi sang phông toán học; as of 2026, Cambria Math, Segoe UI Symbol, STIX Two Math và Unifont hỗ trợ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⦠
HTML thập lục phân
⦠
Nội dung CSS
content: "\29A0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A6%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu