fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌄

Inning trong ô vuông

Inning trong ô vuông

5/256

㌄ biểu thị イニング, từ tiếng Nhật chỉ một lượt (inning) trong bóng chày. Ký tự này gom bốn dấu katakana (chữ ghi âm tiết của tiếng Nhật) vào một ô chữ vuông: cách viết gọn, không phải một ký hiệu bóng chày riêng.

Ký hiệu văn bản

㌄ có nghĩa là gì

Nó biểu thị từ tiếng Nhật イニング, nghĩa là một lượt bóng chày.

Dạng viết đầy đủ gồm bốn dấu katakana: イ・ニ・ン・グ. Trong văn bản tiếng Nhật thông thường, viết イニング sẽ rõ hơn khi cần dễ hiểu; ㌄ là dạng gọn chỉ chiếm một ký tự.

Vì sao ㌄ là một ký tự?

Nó đưa một từ gồm nhiều kana vào một ô chữ vuông.

Ký tự này thuộc cùng nhóm từ katakana tiếng Nhật đóng khung vuông với (アパート, “căn hộ”) và (インチ, “inch”). Trong văn bản tiếng Nhật viết dọc, phông chữ có thể sắp xếp các dấu khác với văn bản viết ngang; cách đọc vẫn là イニング, tính đến năm 2026.

Câu hỏi thường gặp

2

Phần mềm có thể đổi ㌄ thành イニング không?

Có. Chuẩn hóa tương thích, một quy tắc xử lý văn bản cho các dạng tương đương, có thể mở rộng ㌄ thành イニング; phần mềm so sánh văn bản tiếng Nhật có thể cần chuẩn hóa chúng trước.

㌄ có phải emoji không?

Không. Đây là ký tự văn bản tiếng Nhật biểu thị イニング, không phải một chuỗi emoji.

Cách gõ hoặc tìm ㌄

Tìm với
イニング · hiệp bóng chày · katakana trong ô vuông · ký hiệu bóng chày tiếng Nhật · từ tiếng Nhật chỉ inning
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3304, rồi nhấn AltX để được ㌄.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square iningu”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3304, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌄
CSS
\3304
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌄
HTML thập lục phân
㌄
Nội dung CSS
content: "\3304";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu