fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍇

Dạng ô vuông của マンション

Dạng ô vuông của マンション

72/256

㍇ biểu thị マンション, từ tiếng Nhật chỉ căn hộ hoặc chung cư. Trong tiếng Anh, “mansion” thường chỉ một ngôi nhà riêng lớn và sang trọng.

Ký hiệu văn bản

㍇ có nghĩa là gì

Nó gói năm chữ kana tiếng Nhật vào một ô vuông. Kana là chữ dùng để ghi âm trong tiếng Nhật; ở đây chúng tạo thành マンション. Các bảng mã tiếng Nhật cũ đã có những “từ vuông” như vậy, và Unicode giữ chúng để tương thích.

Một từ tiếng Nhật được trình bày gọn trong kiểu chữ, không biểu thị tâm trạng hay phản ứng.

マンション trong tiếng Nhật nghĩa là căn hộ hoặc chung cư; “mansion” trong tiếng Anh thường là nhà riêng lớn và sang trọng.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㍇ có thể trông khác trong văn bản tiếng Nhật viết dọc?

Trong cách dàn chữ Nhật theo chiều dọc, kana có thể được sắp xếp lại bên trong ô vuông. Hình dạng cụ thể tùy thuộc vào phông chữ và phần mềm dàn trang; cách đọc vẫn là マンション.

Cách gõ hoặc tìm ㍇

Tìm với
manshon · mansyon · マンション · kumimoji · 組文字 · biệt thự · chung cư · căn hộ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3347, rồi nhấn AltX để được ㍇.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square mansyon”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3347, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍇
CSS
\3347
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍇
HTML thập lục phân
㍇
Nội dung CSS
content: "\3347";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%87
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu