fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌩

Dạng ký tự vuông tiếng Nhật của đơn vị nút

Dạng ký tự vuông tiếng Nhật của đơn vị nút

㌩ là cách viết rút gọn trong tiếng Nhật của ノット, đơn vị tốc độ hàng hải gọi là nút. Nó gộp ba ký tự katakana vào một ô vuông mà không đổi nghĩa của đơn vị. Quá trình chuẩn hóa văn bản có thể mở rộng nó thành ノット.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
㌩ · ノット · notto · nút · ký tự đơn vị nút
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㌩ có nghĩa là gì

Nó biểu thị ノット, đơn vị tốc độ gọi là nút.

Tên đơn vị bắt nguồn từ cách thủy thủ dùng dây thừng để đo tốc độ, đã được sử dụng vào thế kỷ 16. Một tờ báo Nhật ghi ノット với nghĩa đơn vị này vào năm 1883; tiêu chuẩn ký tự Nhật Bản JIS C 6226-1978 có dạng rút gọn này.

Đừng nhầm với

1
ノット
㌩ so với ノット: ký tự đầu tiên là một chữ; dạng thứ hai viết cùng từ đó bằng ba ký tự katakana.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㌩ chuyển thành ノット?

Chuẩn hóa tương thích có thể thay ㌩ bằng cách viết thông thường ノット. Nghĩa không đổi, nhưng văn bản lúc này gồm ba ký tự.

Cách nhập ㌩

Windows (Word)
Alt+XNhập 3329, rồi nhấn Alt+X để được ㌩.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square notto”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 3329, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌩
CSS
\3329
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌩
HTML thập lục phân
㌩
Nội dung CSS
content: "\3329";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu