fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌢

Senti hình vuông

Senti hình vuông

35/256

㌢ là cách ghi đơn vị đo ngắn gọn trong tiếng Nhật, chỉ xăng-ti-mét và nằm gọn trong một ô văn bản. Dạng katakana vuông được thiết kế để đặt cạnh các chữ viết Đông Á.

Ký hiệu văn bản

㌢ có nghĩa là gì

Nó biểu thị センチ, cách viết tắt tiếng Nhật của xăng-ti-mét. Katakana là một trong các hệ chữ của tiếng Nhật; dạng vuông thu gọn từ này vào một ô văn bản để đặt cạnh các ký tự Đông Á khác. Những dạng đơn vị vuông khác, như và , cũng theo cùng thiết kế.

Các ký tự katakana vuông này được kế thừa từ những bộ mã ký tự tiếng Nhật cũ và được giữ lại trong Unicode để tương thích. Một bài thuyết trình tiếng Nhật về dàn trang văn bản năm 2008 cho thấy センチ được đặt dọc và cm được đặt ngang. Trong tiếng Nhật, センチ cũng có thể mang nghĩa “đa cảm”; ㌢ chỉ nghĩa đơn vị đo.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ㌢

Tìm với
㌢ · センチ · ký hiệu xăng-ti-mét · viết tắt xăng-ti-mét tiếng Nhật · xăng-ti-mét · cm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3322, rồi nhấn AltX để được ㌢.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square senti”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3322, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌢
CSS
\3322
NFKC
Chuẩn hóa tương thích NFKC mở rộng ㌢ thành センチ. Nếu cần giữ dạng chiếm một ô, hãy dùng phương thức nhập liệu bảo toàn ký tự gốc.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌢
HTML thập lục phân
㌢
Nội dung CSS
content: "\3322";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu