fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍍

Ký hiệu mét tiếng Nhật dạng một ô

Ký hiệu mét tiếng Nhật dạng một ô

78/256

㍍ là cách viết tiếng Nhật gọn của メートル, từ có nghĩa là mét, trong một ô ký tự. Nó đặt từ vào ô vuông của kiểu chữ Nhật cũ; ký hiệu chỉ độ dài, không phải mét vuông.

Ký hiệu văn bản

㍍ có nghĩa là gì

Đọc ㍍ là mét, không phải mét vuông. Ký hiệu này biểu thị từ tiếng Nhật メートル trong một ô ký tự; hình vuông chứa từ chứ không chỉ diện tích.

Đây là một trong những từ chỉ đơn vị bằng katakana được đặt trong ô vuông; katakana là một trong các hệ chữ âm tiết của tiếng Nhật. Kiểu chữ Nhật dùng quy ước này để đặt trọn một từ chỉ đơn vị vào ô vuông dành cho một chữ Nhật, Trung hoặc Hàn, kể cả trong văn bản viết dọc. Unicode giữ lại các dạng này để tương thích với bộ ký tự Nhật cũ.

Các phông chữ vẽ ký tự này khác nhau; phông không hỗ trợ có thể hiển thị ô vuông thay thế.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ㍍

Tìm với
ký hiệu mét · dấu mét · mét tiếng Nhật · ký hiệu mét tiếng Nhật · meetoru · メートル · đơn vị katakana trong ô vuông · ㍍ nghĩa là gì
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 334D, rồi nhấn AltX để được ㍍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square meetoru”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 334d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍍
CSS
\334D
Microsoft Japanese IME
Trong Microsoft Japanese IME, nhập メートル; nhấn Space hai lần để mở danh sách chuyển đổi và tìm ㍍. Ký tự có xuất hiện hay không tùy từ điển (vào năm 2026).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍍
HTML thập lục phân
㍍
Nội dung CSS
content: "\334D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu