㍑ có nghĩa là gì
Một lít, được viết bằng ký hiệu đơn vị Nhật gọn.
Trong tiếng Nhật, đơn vị này được viết là リットル bằng katakana, một trong các hệ chữ ghi âm tiết của tiếng Nhật. Trong cách sắp chữ truyền thống của Nhật, tên đơn vị được rút gọn để vừa với lưới ký tự hình vuông; ㍑ làm điều đó với リットル, cũng như và . Vì sao ㍑ có dạng vuông? Nhờ vậy, đơn vị chỉ chiếm một ô bên cạnh các ký tự thông thường.
Tài liệu học đường ở Nhật ưu tiên chữ L đứng thẳng vì chữ l thường có thể bị nhầm với số 1; tính đến năm 2026, L rõ hơn trong văn bản trang trọng hoặc văn bản trộn nhiều hệ đơn vị.
Ký hiệu đơn vị gọn và mang tính kỹ thuật, có kiểu chữ Nhật rõ nét.
Ô vuông là lựa chọn trình bày, không phải một đơn vị khác.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
2Cách gõ hoặc tìm ㍑
- Tìm với
- りっとる · ký hiệu lít tiếng Nhật · lít trong một ô · dấu lít · lít dạng gọn · ℓ
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㍑\3351Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




