fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍑

Ký hiệu lít dạng ô vuông

Ký hiệu lít dạng ô vuông

82/256

㍑ biểu thị lít trong tiếng Nhật, được gói gọn trong một ô vuông. Hình vuông là lựa chọn về kiểu chữ, không phải một đơn vị khác; chữ L đứng thẳng rõ hơn trong văn bản trang trọng hoặc văn bản trộn nhiều hệ đơn vị.

Ký hiệu văn bản

㍑ có nghĩa là gì

Một lít, được viết bằng ký hiệu đơn vị Nhật gọn.

Trong tiếng Nhật, đơn vị này được viết là リットル bằng katakana, một trong các hệ chữ ghi âm tiết của tiếng Nhật. Trong cách sắp chữ truyền thống của Nhật, tên đơn vị được rút gọn để vừa với lưới ký tự hình vuông; ㍑ làm điều đó với リットル, cũng như và . Vì sao ㍑ có dạng vuông? Nhờ vậy, đơn vị chỉ chiếm một ô bên cạnh các ký tự thông thường.

Tài liệu học đường ở Nhật ưu tiên chữ L đứng thẳng vì chữ l thường có thể bị nhầm với số 1; tính đến năm 2026, L rõ hơn trong văn bản trang trọng hoặc văn bản trộn nhiều hệ đơn vị.

Ký hiệu đơn vị gọn và mang tính kỹ thuật, có kiểu chữ Nhật rõ nét.

Ô vuông là lựa chọn trình bày, không phải một đơn vị khác.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ㍑

Tìm với
りっとる · ký hiệu lít tiếng Nhật · lít trong một ô · dấu lít · lít dạng gọn · ℓ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3351, rồi nhấn AltX để được ㍑.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square rittoru”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3351, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍑
CSS
\3351
Cách nhập tiếng Nhật
Để nhập ㍑ bằng kiểu gõ tiếng Nhật, hãy gõ りっとる rồi chọn trong phần gợi ý; tính đến năm 2026, các lựa chọn tùy theo từ điển.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍑
HTML thập lục phân
㍑
Nội dung CSS
content: "\3351";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%91
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu