fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍎

Yaado trong khung

Yaado trong khung

79/256

Ký hiệu yard kiểu Nhật ㍎ chỉ một yard, không phải yard vuông. Nó nén cách viết katakana ヤード vào một ô chữ rộng đủ một ký tự; tính đến năm 2026, quy tắc đo lường Nhật Bản quy định yd là ký hiệu đơn vị. Chuẩn hóa tương thích có thể mở ký hiệu này thành ヤード.

Ký hiệu văn bản

㍎ có nghĩa là gì

Nó chỉ yard; hình vuông là khung dàn chữ.

Ký hiệu ㍎ viết ヤード bằng katakana, hệ chữ ghi âm tiết của tiếng Nhật dùng ở đây để ghi từ mượn “yard”, rồi đặt các ký tự đó vào một ô rộng bằng ký tự Nhật thông thường. Hình vuông cho biết hình dạng ô chữ; nó không biến đơn vị thành yard vuông.

Dạng này thuộc các tiêu chuẩn ký tự Nhật Bản cũ, khi tên đơn vị gồm nhiều âm tiết có thể chiếm trọn một ô chữ bên cạnh các chữ biểu ý.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

2

㍎ có nghĩa là yard vuông không?

Không. Hình vuông chỉ cách dàn chữ trong một ô; đơn vị là yard.

Vì sao ㍎ biến thành ヤード?

Chuẩn hóa tương thích tháo dạng chữ nén này ra. Các dạng chuẩn hóa văn bản NFKC và NFKD mở rộng ký tự thành chuỗi katakana thông thường ヤード.

Cách gõ hoặc tìm ㍎

Tìm với
ký hiệu yard · yd · ヤード · ㍎ yard vuông · ㍏ · ヤール
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 334E, rồi nhấn AltX để được ㍎.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square yaado”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 334e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍎
CSS
\334E
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍎
HTML thập lục phân
㍎
Nội dung CSS
content: "\334E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu