㌣ có nghĩa là gì
Không. Nó viết セント (“cent”); 銭 là đơn vị tiền tệ cũ của Nhật.
Nhật Bản đưa vào sử dụng năm 1871 một đơn vị bằng một phần trăm yên và ngừng dùng các đơn vị nhỏ hơn yên vào năm 1953. ㌣ viết từ tiếng Anh chỉ đơn vị tiền tệ “cent”.
Vì sao ㌣ chuyển thành セント?
Hình vuông là cách trình bày; セント mới là từ.
Chuẩn hóa tương thích là quy tắc làm sạch văn bản, chuyển ㌣ thành セント; phần mềm áp dụng quy tắc này có thể bỏ hình vuông. Ký hiệu cent thông thường là .
Dạng viết gọn trong kiểu chữ Nhật, không phải tín hiệu hội thoại.
㌣ viết “cent”; 銭 chỉ một đơn vị tiền tệ cũ của Nhật.
Cách gõ hoặc tìm ㌣
- Tìm với
- ký hiệu cent · cent tiếng Nhật · セント · 銭 · ¢
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


