fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌣

Cent trong khung

Cent trong khung

36/256

㌣ viết từ tiếng Anh “cent”, tức một phần trăm của đơn vị tiền tệ, bằng katakana Nhật trong một ô vuông. Nó không phải 銭, đơn vị tiền tệ cũ của Nhật nhỏ hơn yên. Chuẩn hóa tương thích có thể đổi nó thành セント thông thường.

Ký hiệu văn bản

㌣ có nghĩa là gì

Không. Nó viết セント (“cent”); 銭 là đơn vị tiền tệ cũ của Nhật.

Nhật Bản đưa vào sử dụng năm 1871 một đơn vị bằng một phần trăm yên và ngừng dùng các đơn vị nhỏ hơn yên vào năm 1953. ㌣ viết từ tiếng Anh chỉ đơn vị tiền tệ “cent”.

Vì sao ㌣ chuyển thành セント?

Hình vuông là cách trình bày; セント mới là từ.

Chuẩn hóa tương thích là quy tắc làm sạch văn bản, chuyển ㌣ thành セント; phần mềm áp dụng quy tắc này có thể bỏ hình vuông. Ký hiệu cent thông thường là .

Dạng viết gọn trong kiểu chữ Nhật, không phải tín hiệu hội thoại.

㌣ viết “cent”; 銭 chỉ một đơn vị tiền tệ cũ của Nhật.

Cách gõ hoặc tìm ㌣

Tìm với
ký hiệu cent · cent tiếng Nhật · セント · 銭 · ¢
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3323, rồi nhấn AltX để được ㌣.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square sento”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3323, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌣
CSS
\3323
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌣
HTML thập lục phân
㌣
Nội dung CSS
content: "\3323";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%A3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu