fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌤

Ký hiệu daasu trong ô vuông

Ký hiệu daasu trong ô vuông

37/256

㌤ có nghĩa là ダース, từ tiếng Nhật chỉ một tá (12 món). Ký hiệu này gộp ba dấu ghi âm tiết tiếng Nhật vào một ô ký tự hình vuông, một cách viết gọn trong kiểu chữ in của Nhật; văn bản thông thường viết là ダース.

Ký hiệu văn bản

㌤ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là một tá, viết là ダース.

Trong bản in tiếng Nhật, đôi khi 組文字 gộp nhiều kana (chữ ghi âm tiết tiếng Nhật) vào một ô ký tự để chúng thẳng hàng với kanji (chữ có nguồn gốc Trung Hoa cũng dùng trong tiếng Nhật). Nhóm katakana dạng ô vuông rộng hơn bắt nguồn từ các danh mục ký tự của doanh nghiệp, tức những danh sách ký tự do công ty sử dụng. ㌤ thuộc truyền thống in ấn đó.

Vì sao ㌤ chuyển thành ダース?

NFKC hoặc NFKD có thể mở rộng nó thành ダース.

Chuẩn hóa văn bản bằng NFKC hoặc NFKD có thể thay ký tự tương thích này bằng kana thông thường ダース. Cách đọc vẫn giữ nguyên, nhưng hình vuông gói trong một ô sẽ mất đi.

Cách ghi số lượng gọn trong bản in tiếng Nhật: kiểu chữ có chủ ý, không phải phản ứng trong trò chuyện.

Hãy đọc đây là dấu chỉ số lượng, không phải phản ứng.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ㌤

Tìm với
ký hiệu một tá · một tá · 12 món · ダース · daasu · kumimoji
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3324, rồi nhấn AltX để được ㌤.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square daasu”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3324, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌤
CSS
\3324
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌤
HTML thập lục phân
㌤
Nội dung CSS
content: "\3324";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%A4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu