fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌺

Pence trong ô vuông

Pence trong ô vuông

㌺ viết từ tiếng Nhật ペンス, nghĩa là đơn vị tiền pence, trong một ký tự hình vuông. Đây là dạng chữ gọn cho kiểu chữ Nhật theo ô cố định; chuẩn hóa tương thích sẽ mở rộng nó thành ペンス.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
pence · pensu · ペンス · 組文字
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㌺ có nghĩa là gì

Nó viết từ tiếng Nhật ペンス, nghĩa là pence, bằng một ký tự.

Từ vay mượn ペンス xuất hiện trong sách 西洋事情 (“Tình hình phương Tây”) của Fukuzawa Yukichi, một tác phẩm viết về phương Tây từ năm 1866–70.

Cách ghép chữ 組文字 của tiếng Nhật (các ký tự được ghép lại) nén kana vào độ rộng một ký tự để dùng trong lưới cố định và văn bản viết dọc. Hình vuông đổi cách dàn trang, không đổi cách đọc; chuẩn hóa tương thích mở rộng ㌺ thành ペンス.

Câu hỏi thường gặp

1

㌺ có biểu thị một số tiền cụ thể không?

Không. Nó viết từ ペンス chỉ đơn vị tiền; cần có con số để nêu số tiền.

Cách nhập ㌺

Windows (Word)
Alt+XNhập 333A, rồi nhấn Alt+X để được ㌺.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square pensu”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 333a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌺
CSS
\333A
Bộ chọn ký tự
Tìm SQUARE PENSU hoặc nhập 333A vào bộ chọn hỗ trợ giá trị Unicode hệ thập lục phân.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌺
HTML thập lục phân
㌺
Nội dung CSS
content: "\333A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu