㌆ có nghĩa là gì
Tìm U3306 hoặc “Square Uon” trong bảng chọn ký tự Unicode.
Một số trình soạn thảo tự động chuẩn hóa văn bản: NFKC hoặc NFKD có thể đổi ký tự tương thích này thành ウォン. Hãy kiểm tra cài đặt đó nếu cần giữ nguyên dạng trong khung.
㌆ có nghĩa là gì?
Ký tự này gom cách viết tiếng Nhật ウォン, “won”, vào một khung.
Ba ký tự katakana tiếng Nhật ウォン viết tên đồng tiền Hàn Quốc là won. Kiểu chữ Nhật cũ này dành cho từ đó một ô rộng bằng một ký tự tiếng Nhật đầy đủ, nên nó có thể nằm cạnh chữ kanji.
Các dạng katakana đóng khung khác trong cùng bộ ký tự cũ gồm cho アパート (“căn hộ”) và cho インチ (“inch”). ㌆ là từ được đóng khung, không phải dấu giá tiền: là ký hiệu won, còn là dạng rộng toàn ô.
Ký tự cũ dùng trong dàn trang tiếng Nhật, không phải dấu giá tiền.
Dùng hoặc cho số tiền bằng won; ㌆ là từ tiếng Nhật được đóng khung.
Đừng nhầm với
2Cách gõ hoặc tìm ㌆
- Tìm với
- won trong khung vuông · ký tự won tiếng Nhật · katakana trong khung · ウォン · U+3306
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㌆\3306Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


