fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
₄

Số bốn chỉ số dưới

Số bốn chỉ số dưới

₄ là số bốn được đặt thấp bên cạnh một ký hiệu khác để làm nhãn, chỉ số hoặc biểu thị số lượng. Trong toán học, x₄ có thể chỉ một phần tử; trong CH₄ (mêtan), nó cho biết có bốn nguyên tử hiđrô. Nó không có nghĩa là “lũy thừa bốn”; ⁴ ở vị trí cao có thể mang nghĩa đó.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
số 4 chỉ số dưới · 4 chỉ số dưới · số 4 nhỏ ở dưới · số 4 dưới văn bản
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

₄ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu số bốn đặt thấp, gắn với ký hiệu bên cạnh.

Trong toán học, x₄ có thể đặt tên cho một biến hoặc chỉ một phần tử trong dãy. Trong CH₄ (mêtan), nó cho biết phân tử có bốn nguyên tử hiđrô; ký hiệu xung quanh quyết định cách hiểu chính xác.

Từ tiếng Anh “subscript” được ghi nhận từ năm 1704. Từ này chỉ cách viết bên dưới một ký tự khác.

Dùng định dạng khi trình bày công thức toán học

Với phương trình, hãy dùng định dạng chỉ số dưới của trình soạn thảo hoặc mã đánh dấu toán học nếu có. ₄ là một ký tự văn bản thuần độc lập được giữ lại vì tính tương thích; định dạng giúp số 4 thông thường theo đúng kiểu chữ của phương trình.

Ký hiệu kỹ thuật: vị trí thấp cho biết mối liên hệ giữa chữ số và văn bản gần đó.

⁴ ở vị trí cao có thể mang nghĩa lũy thừa bốn; ₄ nằm dưới dòng.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ₄

Windows (Word)
Alt+XNhập 2084, rồi nhấn Alt+X để được ₄.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “subscript four”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2084, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
₄
CSS
\2084
Văn bản có định dạng
Để nhập số 4 chỉ số dưới trong trình soạn thảo hỗ trợ định dạng, hãy nhập 4 rồi áp dụng kiểu chỉ số dưới.
Văn bản thuần
Trong bộ chọn ký tự, tìm “số bốn chỉ số dưới” rồi chèn ký tự độc lập này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
₄
HTML thập lục phân
₄
Nội dung CSS
content: "\2084";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%82%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu