fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘡍

Thành phần chữ Tây Hạ 078

Thành phần chữ Tây Hạ 078

78/768

𘡍 là một thành phần của chữ Tây Hạ, đôi khi được gọi là bộ thủ, dùng để lập chỉ mục các chữ Tây Hạ lớn hơn; bản thân nó không phải là một từ. Nếu phông chữ không hỗ trợ chữ Tây Hạ, ký tự có thể hiện thành ô vuông hoặc không hiện ra.

Ký hiệu văn bản

𘡍 có nghĩa là gì

Nó chỉ một phần của chữ Tây Hạ lớn hơn. Bộ thủ là thành phần dùng để phân loại mục từ trong từ điển. Mỗi từ điển có thể dùng một bộ thành phần khác nhau, nên 078 là nhãn chỉ mục chứ không phải bản dịch.

Chữ Tây Hạ được tạo ra khoảng năm 1036 để phục vụ hành chính và dịch thuật trong nhà nước Tây Hạ do người Tangut cai trị. Văn bản Tây Hạ gồm các tác phẩm Phật giáo, pháp luật và văn học; tài liệu cổ nhất còn tồn tại được xác định niên đại năm 1072. Chữ viết này chịu ảnh hưởng của chữ Hán và được nghiên cứu cùng với chữ Khiết Đan và chữ Nữ Chân ở vùng lân cận. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần này trong từ điển, phân tích cấu trúc và mã hóa máy tính.

Lĩnh vực chuyên môn: từ điển chữ Tây Hạ, văn bản lịch sử, phông chữ và mã hóa.

Hãy xem 078 là nhãn chỉ mục, không phải bản dịch.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘡍

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘡍

Tìm với
bộ thủ chữ Tây Hạ · thành phần chữ Tây Hạ · chữ Tây Hạ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1884D, rồi nhấn AltX để được 𘡍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-078”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1884d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘡍
CSS
\1884D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘡍
HTML thập lục phân
𘡍
Nội dung CSS
content: "\1884D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A1%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu