fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘡛

Thành phần chữ Tangut 092

Thành phần chữ Tangut 092

92/768

Hãy dùng phương thức nhập Unicode dạng thập lục phân và phông chữ hỗ trợ các thành phần Tangut. 𘡛 là thành phần cấu trúc để tra cứu chữ, không phải một từ có thể tự dịch; nếu nó xuất hiện riêng lẻ, hãy xem đó là mẫu ký tự. Chữ Tangut được tạo ra cho nhà nước Tây Hạ và cũng dùng trong văn bản Phật giáo, hành chính và văn học.

Ký hiệu văn bản

𘡛 có nghĩa là gì

Hãy dùng phương thức nhập Unicode thập lục phân và phông chữ hỗ trợ Tangut. Để gõ Tangut, nhập 1885B vào công cụ Unicode chấp nhận giá trị thập lục phân, rồi chọn phông chữ có thành phần Tangut. Một số bàn phím hoặc ô nhập văn bản không xử lý được ký tự ngoài Mặt phẳng Đa ngữ Cơ bản; ô vuông thay thế có nghĩa là phông chữ đã chọn không có ký tự này.

Thành phần Tangut 092 có nghĩa là gì?

Đây là thành phần cấu trúc để tra cứu, không phải một từ. Trong chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, các ký tự được ghép từ những thành phần; giới nghiên cứu dùng cách phân loại này để sắp xếp và tìm ký tự hoàn chỉnh trong từ điển. Cách phân loại mô tả cấu trúc chứ không phải ý nghĩa, nên riêng 𘡛 không có bản dịch cố định.

Chữ Tangut được tạo ra vào năm 1036 theo lệnh của hoàng đế Lý Nguyên Hạo ở Tây Hạ, như một phần của công cuộc xây dựng nhà nước; một mục tiêu quan trọng có lẽ là biên soạn Đại tạng kinh bằng tiếng Tangut. Chữ viết này chịu ảnh hưởng về hình dạng và cấu trúc từ chữ Hán nhưng không bắt nguồn từ chữ Hán, đồng thời noi theo việc tạo chữ trước đó của các nước Khiết Đan lân cận. Tư liệu ở Khara-Khoto gồm kinh Phật và các tác phẩm thế tục dịch từ tiếng Trung; một bản thảo không ghi niên đại có lẽ thuộc thế kỷ XII hoặc đầu thế kỷ XIII. Chữ Tangut vẫn được dùng sau khi Tây Hạ sụp đổ, dưới thời Nguyên và Minh, nhưng đã không còn được dùng vào cuối thời Minh.

Nếu ai đó chỉ gửi thành phần Tangut 092 thì có ý gì?

Đứng riêng, ký tự này không phải một từ Tangut hoàn chỉnh. Người gửi có thể đang cho xem hình chữ hoặc thử phông chữ; hãy hỏi ký tự đầy đủ hoặc nguồn của nó trước khi dịch.

Mang tính chuyên môn và kiểu chữ; đứng riêng thì không phải ngôn ngữ hội thoại.

Đừng dịch một thành phần riêng lẻ như thể đó là một từ Tangut hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘡛

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘡛

Tìm với
thành phần 092 · thành phần chữ Tây Hạ · thành phần Tangut · tra cứu chữ Tangut · phông chữ Tangut · nhập Unicode Tangut · gõ chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1885B, rồi nhấn AltX để được 𘡛.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-092”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1885b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘡛
CSS
\1885B
Nhập Unicode
Nhập 1885B bằng công cụ Unicode chấp nhận giá trị thập lục phân, rồi dùng phông chữ có thành phần Tangut.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘡛
HTML thập lục phân
𘡛
Nội dung CSS
content: "\1885B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A1%9B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu