fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘣜

Thành phần chữ Tangut 221

Thành phần chữ Tangut 221

𘣜 là một thành phần cấu trúc của chữ Tangut và không có nghĩa cố định khi đứng riêng. Vai trò của nó phụ thuộc vào toàn bộ ký tự; ô vuông hiện thay thế thường có nghĩa là phông chữ đang dùng không hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
bộ thủ Tangut · chữ Xixia
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𘣜 có nghĩa là gì

Đây là một phần của ký tự, không phải một từ. Số 221 là nhãn chỉ mục; vai trò của thành phần tùy thuộc vào ký tự hoàn chỉnh.

Chữ Tangut được tạo ra cho nhà nước Tây Hạ vào năm 1036, dùng trong hồ sơ chính quyền và văn bản Phật giáo; có ghi chép về chữ viết này đến năm 1502 (1036–1502). Chữ Hán ảnh hưởng đến thiết kế, còn việc tạo ra chữ Khiết Đan trước đó là tiền lệ cho một hệ chữ do nhà nước xây dựng; chữ Tangut vẫn là một hệ chữ riêng. Các từ điển Tangut đầu tiên không có chỉ mục bộ thủ Tangut; từ điển hiện đại dùng các thành phần để sắp xếp ký tự. Unicode cũng dùng chúng trong phần mô tả bằng chữ về cấu tạo của ký tự hoàn chỉnh.

Trung tính khi dùng làm thuật ngữ học thuật; đứng riêng thì khó hiểu ngoài nghiên cứu về chữ Tangut.

Đừng xem nó là một từ Tangut độc lập.

Cách nhập 𘣜

Windows (Word)
Alt+XNhập 188DC, rồi nhấn Alt+X để được 𘣜.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-221”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 188dc, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘣜
CSS
\188DC
Nhập Unicode dạng thập lục phân
Nhập 188DC trong ứng dụng hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân; phím tắt cụ thể tùy thuộc phương thức nhập.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘣜
HTML thập lục phân
𘣜
Nội dung CSS
content: "\188DC";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A3%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu