fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘤸

Thành phần chữ Tangut 313

Thành phần chữ Tangut 313

313/768

𘤸 là thành phần chữ Tangut 313, một phần tử được ghi trong danh mục để các nhà nghiên cứu phân loại và mô tả những chữ Tangut hoàn chỉnh; nó không phải một từ độc lập. Chữ Tangut từng được dùng trong nhà nước Tây Hạ và các văn bản Phật giáo, rồi tiếp tục xuất hiện trong bản in Phật giáo và bia tưởng niệm sau khi nhà nước sụp đổ. Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ của bạn không hỗ trợ nó.

Ký hiệu văn bản

𘤸 có nghĩa là gì

Không: đây là thành phần chữ, không phải từ để dịch.

Các thành phần chữ Tangut là những phần tử mà nhà nghiên cứu dùng để phân loại và mô tả các chữ Tangut hoàn chỉnh. Số 313 là nhãn trong danh mục, không phải một phần của từ. Các danh mục có thể sắp xếp thành phần theo cách khác nhau, nên chỉ riêng số này không cho biết cách đọc hay nghĩa dịch của 𘤸.

Nhà nước Tây Hạ đặt làm hệ chữ Tangut vào năm 1036. Hệ chữ này chịu ảnh hưởng về hình thức từ chữ Hán nhưng được tạo ra cho tiếng Tangut, dùng trong việc triều chính, các kinh điển được dịch và văn bản Phật giáo. Việc in ấn Phật giáo và dựng bia tại địa phương tiếp tục sau khi nhà nước sụp đổ; các bia Tangut có niên đại 1502 ghi nhận việc sử dụng về sau.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘤸

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘤸

Tìm với
các thành phần chữ Tangut · chữ Tây Hạ · bộ thủ chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18938, rồi nhấn AltX để được 𘤸.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-313”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18938, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘤸
CSS
\18938
Phông chữ
Phông chữ cần hỗ trợ các thành phần chữ Tangut; nếu không, 𘤸 có thể hiện thành ô vuông báo ký tự bị thiếu.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘤸
HTML thập lục phân
𘤸
Nội dung CSS
content: "\18938";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A4%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu