fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥛

Thành tố chữ Tây Hạ 348

Thành tố chữ Tây Hạ 348

348/768

𘥛 là một thành tố trong chữ Tây Hạ, dùng để mô tả và sắp xếp các ký tự hoàn chỉnh; nó không phải một từ độc lập. “348” là số mục lục, không phải cách đọc.

Ký hiệu văn bản

𘥛 có nghĩa là gì

Đây là một phần cấu tạo, không phải ký tự Tây Hạ hoàn chỉnh.

Mỗi từ điển có thể dùng hệ thống thành tố khác nhau; số này không cho biết cách đọc.

Chữ Tây Hạ, còn gọi là chữ Tangut, được tạo ra vào khoảng năm 1036 dưới triều Tây Hạ và dùng trong việc cai trị cũng như dịch kinh Phật. Sau khi Tây Hạ sụp đổ, chữ này vẫn được dùng dưới các triều Nguyên và Minh. Hình dạng của chữ gợi nhớ chữ Hán, nhưng tiếng Tangut và hệ chữ của nó là riêng biệt; các hệ chữ Khitan và Jurchen ở Đông Á cũng ghép ký tự từ những thành tố.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥛

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao thành tố chữ Tây Hạ hiện thành ô vuông?

Phông chữ đang dùng có thể thiếu ký tự Tây Hạ. Phông chữ hỗ trợ chữ Tây Hạ có thể hiển thị thành tố này.

Cách gõ hoặc tìm 𘥛

Tìm với
thành tố chữ Tây Hạ · chữ Tây Hạ · chữ Tangut · phông chữ Tây Hạ · nhập chữ Tây Hạ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1895B, rồi nhấn AltX để được 𘥛.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-348”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1895b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥛
CSS
\1895B
Nhập chữ Tây Hạ
Để nhập thành tố Tây Hạ 348, hãy dùng phương thức nhập hỗ trợ chữ Tây Hạ hoặc công cụ nhập Unicode của ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥛
HTML thập lục phân
𘥛
Nội dung CSS
content: "\1895B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%9B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu