fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘨖

Thành phần chữ Tangut 535

Thành phần chữ Tangut 535

535/768

𘨖 là một thành phần chữ Tangut: bộ phận cấu trúc dùng để mô tả hoặc lập chỉ mục chữ Tangut, không phải từ có nghĩa riêng để dịch. Số 535 là mã số trong danh sách; thành phần này cũng được dùng làm bộ thủ Tangut 279. Để hiển thị ký tự, phông chữ cần có glyph thuộc khối Thành phần Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘨖 có nghĩa là gì

Đây là bộ phận cấu trúc dùng để phân tích chữ Tangut.

Các nhà nghiên cứu dùng thành phần Tangut để cho thấy một chữ được cấu tạo ra sao và để lập chỉ mục chữ trong từ điển. “535” là số thứ tự của thành phần này, không phải cách đọc hay định nghĩa của một từ.

𘨖 cũng được dùng làm bộ thủ Tangut 279, một mục phân loại trong chỉ mục từ điển. Nó có thể xuất hiện trong chuỗi mô tả biểu ý (IDS), một ký hiệu liệt kê các phần cấu trúc của chữ; đứng riêng, nó không tạo thành một từ hoàn chỉnh.

Thành phần Tangut được dùng để làm gì?

Chúng giúp các nhà nghiên cứu mô tả và sắp xếp chữ Tangut nhất quán.

Chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, được tạo ra khoảng năm 1036 dưới triều Tây Hạ để ghi tiếng Tangut. Chữ này tiếp tục được dùng đến năm 1502, rất lâu sau khi vương quốc sụp đổ.

Danh mục thành phần hợp nhất các hệ thống từ từ điển Tangut và ấn phẩm bằng tiếng Trung, Nhật, Nga và Anh. Danh mục chung này giúp mô tả và lập chỉ mục chữ Tangut trong các tài liệu tra cứu hiện đại.

Mang tính kỹ thuật và học thuật: thành phần này dùng để phân tích và lập chỉ mục chữ Tangut.

Đứng riêng, ký tự này không có nghĩa như một từ Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘨖

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao thành phần Tangut 535 không hiện trong phông chữ của tôi?

Thông thường là do phông chữ không có glyph này. 𘨖 là ký tự văn bản, nên phông chữ đang dùng hoặc phông chữ thay thế phải có glyph thuộc khối Thành phần Tangut. Nếu thấy ô vuông trống, hãy thử phông chữ hỗ trợ Tangut.

Cách gõ hoặc tìm 𘨖

Còn gọi là
Bộ thủ Tangut 279
Tìm với
các phần của chữ Tangut · thành phần chữ Tangut · chữ Tây Hạ · phông chữ Tangut · bàn phím Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18A16, rồi nhấn AltX để được 𘨖.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-535”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18a16, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘨖
CSS
\18A16
Nhập thành phần Tangut 535
Dùng bộ chọn ký tự hỗ trợ Unicode hoặc phương thức nhập mã Unicode cho U18A16; tổ hợp phím cụ thể tùy thiết bị và ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘨖
HTML thập lục phân
𘨖
Nội dung CSS
content: "\18A16";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A8%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu