fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘩙

Thành tố chữ Tangut 602

Thành tố chữ Tangut 602

602/768

𘩙 là một thành tố chữ Tangut: phần cấu trúc dùng để mô tả các ký tự Tangut hoàn chỉnh, không phải một từ có nghĩa dịch riêng. Các nhà nghiên cứu dùng thành tố để lập chỉ mục và phân tích chữ viết; “602” là số trong danh mục. Nếu trên màn hình hiện ô vuông, phông chữ đang dùng có thể không hỗ trợ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘩙 có nghĩa là gì

Không; nó giúp mô tả một ký tự Tangut hoàn chỉnh. Số 602 là nhãn trong danh mục, không phải bản dịch hay cách đọc. Các nhà nghiên cứu dùng thành tố để sắp xếp và so sánh ký tự Tangut hoàn chỉnh; cách đọc thuộc về toàn bộ ký tự.

Đứng riêng, 𘩙 là một phần cấu trúc trong nghiên cứu Tangut hiện đại, không phải một từ có bản dịch riêng.

Vì sao chữ Tangut dùng các thành tố?

Chúng giúp lập chỉ mục và giải thích ký tự hoàn chỉnh. Chữ Tangut được ban hành vào năm 1036 cho nhà nước Tây Hạ để ghi lại tiếng Tangut. Những người thiết kế tiếp thu cách cấu tạo chữ Hán, đồng thời tạo ra một hệ chữ riêng cho nhà nước. Văn bản còn lại gồm tài liệu chính thức, từ điển, văn khắc, bản dịch Phật giáo và các tác phẩm kinh điển được dịch.

Khối thành tố hiện đại của Unicode tập hợp nhiều danh mục học thuật; giới nghiên cứu Tangut không thống nhất một bộ thành tố chung duy nhất. Các phần này được dùng để lập chỉ mục và phân tích ký tự, kể cả trong Chuỗi mô tả biểu ý (IDS), một cách ghi cấu trúc ký tự. Trong một phân tích đã công bố, 𘩘 và 𘩙 là các thành tố ở bên trái 𘚻; toàn bộ ký tự được chú giải là “trời âm u”.

Ai đó gửi 𘩙 cho bạn có nghĩa là gì?

Thường đó là mẫu ký tự hoặc nội dung tham khảo, không phải một từ hoàn chỉnh. Khi được gửi riêng, nó có thể nhắc đến chữ Tangut, cấu trúc của một ký tự hoặc việc kiểm tra phông chữ. Nó không chứa cách đọc đầy đủ của một ký tự Tangut.

Hãy hỏi ký tự hoàn chỉnh là gì hoặc người gửi đang nói đến phần nào trong cấu trúc của nó.

Mang tính kỹ thuật và nghiên cứu; gợi đến việc phân tích ký tự Tangut hoặc xử lý phông chữ.

Hãy xem 𘩙 là một thành tố, không phải từ Tangut hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘩙

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Mẫu ký tự, kiểm tra phông chữ hoặc nội dung tham khảo về chữ Tangut.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘩙 hiển thị thành ô vuông?

Điều đó có thể xảy ra. Nếu phông chữ đang dùng không hỗ trợ thành tố Tangut, ký tự có thể hiện thành ô vuông báo thiếu hình chữ; phông chữ hỗ trợ Tangut có thể hiển thị ký tự này.

Cách gõ hoặc tìm 𘩙

Tìm với
Xixia · chữ Tangut · thành tố Tangut · 18A59 · HTML 18A59 · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18A59, rồi nhấn AltX để được 𘩙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-602”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18a59, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘩙
CSS
\18A59
HTML
Dùng 𘩙 hoặc 𘩙 trong HTML UTF-8.
JavaScript
Dùng \u{18A59} trong chuỗi JavaScript.
JSON
Dùng cặp UTF-16 \uD822\uDE59 trong chuỗi JSON.
Python hoặc C
Dùng \U00018A59 trong mã nguồn Python, C hoặc C.
Kiểm tra phông chữ
Dùng phông chữ hỗ trợ thành tố Tangut; nếu không, ký tự có thể hiện thành ô vuông báo thiếu hình chữ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘩙
HTML thập lục phân
𘩙
Nội dung CSS
content: "\18A59";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A9%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu