fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘪹

Thành phần chữ Tangut 698

Thành phần chữ Tangut 698

698/768

𘪹 là một thành phần Tangut dùng để lập chỉ mục ký tự; đứng riêng, nó không có cách dịch hay cách đọc cố định. Nó thuộc các hệ thống tra cứu học thuật.

Ký hiệu văn bản

𘪹 có nghĩa là gì

Đây là đơn vị lập chỉ mục, không phải một từ để dịch. Một số tài liệu gọi các đơn vị này là bộ thủ Tangut. Các nhà nghiên cứu dùng thành phần để lập chỉ mục và phân tích chữ Tangut, nhưng mỗi từ điển có thể dùng một bộ thành phần khác nhau; riêng 𘪹 không có cách đọc hay cách dịch đáng tin cậy.

Năm 1036, việc tạo lập chữ Tangut được lệnh tiến hành như một phần của công cuộc xây dựng nhà nước Tây Hạ, bao gồm kinh điển Phật giáo và bản sắc riêng biệt với Trung Quốc thời nhà Tống. Chữ viết này cũng được dùng để dịch các tác phẩm thế tục. Những nguồn còn lại từ cuối thế kỷ 12 và thế kỷ 13 phần lớn là văn bản Phật giáo, lưu lại dấu tích về lịch sử tôn giáo và in ấn về sau.

Nếu phông chữ của bạn không có 𘪹, ký tự có thể hiện thành ô vuông; các phông chữ cũng có thể vẽ nó khác nhau. Unicode 18.0 mô tả hình trong bảng là dạng tham khảo, không phải thiết kế bắt buộc.

Ký hiệu chuyên môn dùng để nghiên cứu chữ Tangut.

Đừng dịch riêng ký tự này thành một từ Tangut hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘪹

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘪹

Tìm với
Tangut · Tây Hạ · thành phần Tangut · bộ thủ Tangut · thành phần Tây Hạ · U+18AB9
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18AB9, rồi nhấn AltX để được 𘪹.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-698”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18ab9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘪹
CSS
\18AB9
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘪹
HTML thập lục phân
𘪹
Nội dung CSS
content: "\18AB9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AA%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu