fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
☎️

Điện thoại

Điện thoại

Dạng văn bản và emoji

Cùng một ký hiệu, hai kiểu hiển thị.

☎️ là chiếc điện thoại bàn cố định kiểu cũ, ống nghe đặt trên thân máy, mang nghĩa điện thoại hoặc cuộc gọi. Vai trò ổn định nhất của nó là biểu tượng liên hệ trước số điện thoại in sẵn. Gửi riêng trong chat, nó thường có nghĩa “gọi cho mình”, nhưng không cho biết gấp đến mức nào.

EmojiTừ 2010
Còn gọi là
Emoji điện thoại bàn · Emoji điện thoại cổ
Tìm với
gọi · điện thoại bàn · điện thoại cổ · điện thoại để bàn · tel
Nhập như
:phone:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux

☎️ có nghĩa là gì

☎️ là chiếc điện thoại bàn cố định kiểu cũ, ống nghe đặt trên thân máy, mang nghĩa điện thoại hoặc cuộc gọi. Vai trò ổn định nhất của nó là biểu tượng liên hệ trước số điện thoại in sẵn. Gửi riêng trong chat, nó thường có nghĩa “gọi cho mình”, nhưng không cho biết gấp đến mức nào.

Đừng nhầm với

2

Điều cần biết

  • ☎️ là U+260E cộng bộ chọn vô hình FE0F; thiếu nó, nhiều ứng dụng hiển thị điện thoại đen trắng thay cho emoji màu.
  • Trước khi có emoji, hình này là ký hiệu in ấn: Unicode gắn U+260E với ITC Zapf Dingbats, một phông ký hiệu và hoa văn năm 1978.

Câu hỏi thường gặp

1

Emoji điện thoại mang tính trang trọng hay thân mật?

Hơi trang trọng. Chiếc điện thoại bàn nguyên bộ gợi giấy tiêu đề công ty, hợp với thông tin liên hệ; với bạn bè, 📞 nhẹ nhàng hơn.

Cách nhập ☎️

Windows
Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “telephone”.
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji → tìm “telephone”.
Ứng dụng trò chuyện
:phone:Mã ngắn phổ biến; khả năng hỗ trợ tùy nền tảng.
HTML
☎️
Mã và mã hóaĐiểm mã: 2
HTML thập phân
☎️
HTML thập lục phân
☎️
Nội dung CSS
content: "\260E\FE0F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%98%8E%EF%B8%8F
1
Trên màn hình
2
Điểm mã
2
JS .length
6
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Công nghệ và thiết bị63 ký hiệu