fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⏠

Ngoặc mai rùa phía trên

Ngoặc mai rùa phía trên

⏠ là dấu ngoặc toán học phía trên, có thể kéo dài theo chiều rộng của một biểu thức. Hình dạng của nó có liên hệ với ngoặc dọc tiếng Nhật, nhưng dấu này dùng để đánh dấu toán học chứ không bao văn bản.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
obrbrak · ngoặc toán học phía trên · ngoặc toán học nằm ngang · ngoặc phía trên công thức
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⏠ có nghĩa là gì

Dấu này đánh dấu biểu thức từ phía trên. ⏠ là dấu ngoặc toán học nằm ngang, kéo dài phía trên biểu thức bên dưới.

Dạng phía dưới tương ứng là ⏡. Khi dùng cùng nhau, chúng đánh dấu biểu thức ở cả phía trên lẫn phía dưới.

Các dấu ngoặc toán học nằm ngang được đề xuất vào năm 2004 để bao trùm biểu thức; ⏡ được thêm vào bộ này trong quá trình chuẩn hóa năm 2005-2006. Unicode liên kết ⏠ với ︹, dạng đứng tiếng Nhật của 〔; hai dấu có chức năng khác nhau.

Đừng nhầm với

2
〔 〕
Cặp dấu tiếng Nhật 〔 〕 bao văn bản; ⏠ đánh dấu toán học theo chiều ngang.
⏡
Ngoặc dưới hình mai rùa
⏡ là dạng phía dưới tương ứng với ⏠; nó đánh dấu biểu thức từ bên dưới.

Cách nhập ⏠

Windows (Word)
Alt+XNhập 23E0, rồi nhấn Alt+X để được ⏠.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “top tortoise shell bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 23e0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⏠
CSS
\23E0
LaTeX với unicode-math
Nhập `\obrbrak` trong LaTeX có gói unicode-math.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⏠
HTML thập lục phân
⏠
Nội dung CSS
content: "\23E0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8F%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu