fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
󠆓

Bộ chọn biến thể-164

Bộ chọn biến thể-164

148/240

VS164 là bộ chọn vô hình, không mang thông điệp riêng. Trong chuỗi đã đăng ký, bộ chọn biến thể có thể đứng sau một chữ Hán để yêu cầu một dạng in cụ thể; chữ Hán được dùng trong văn tự Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc.

Ký hiệu văn bản

󠆓 có nghĩa là gì

IVS đã đăng ký ghép một ký tự với bộ chọn để thu hẹp lựa chọn glyph. Glyph là hình dạng mà kiểu chữ dùng để thể hiện ký tự. Bộ chọn đứng sau ký tự cơ sở và mang lựa chọn hình dạng đó trong văn bản thuần.

Các bộ sưu tập glyph in ấn đã có từ trước. Văn bản thuần cần một cách giữ lại các dạng thay thế mà không phụ thuộc vào một kiểu chữ cụ thể. Adobe-Japan1, bộ sưu tập glyph cho kiểu chữ Nhật Bản, là bộ sưu tập đầu tiên được đăng ký trong Ideographic Variation Database (IVD) của Unicode vào năm 2007. Các bộ sưu tập IVD riêng đáp ứng những nhu cầu glyph khác nhau của nhà xuất bản, học giả và chính phủ.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

UE0193 có chọn một dạng cụ thể của chữ tượng hình không?

Không. Cặp chưa đăng ký hoặc không được hỗ trợ sẽ giữ nguyên ký tự cơ sở. Bản IVD ngày 2026-08-03 không có chuỗi đã đăng ký nào sử dụng UE0193.

Cách gõ hoặc tìm 󠆓

Còn gọi là
VS164
Tìm với
ivs · cjk · vô hình · ẩn · glyph · biến thể · tượng hình
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập E0193, rồi nhấn AltX để được 󠆓.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “variation selector-164”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập e0193, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
󠆓
CSS
\E0193
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
󠆓
HTML thập lục phân
󠆓
Nội dung CSS
content: "\E0193";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F3%A0%86%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu