fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
󠆝

Bộ chọn biến thể-174

Bộ chọn biến thể-174

158/240

VS174 không có ý nghĩa riêng: nó chỉ yêu cầu một biến thể kiểu chữ khi nằm trong cặp đã đăng ký với ký tự mà nó bổ nghĩa. Những cặp này giữ lại hình dạng chữ tượng hình trong văn bản thuần, chẳng hạn dạng chữ Hán được chọn trong tên riêng.

Ký hiệu văn bản

󠆝 có nghĩa là gì

VS174 không tự chọn một hình dạng chữ nào.

Bộ chọn biến thể đứng sau ký tự cơ sở để yêu cầu một dạng chữ của ký tự đó. Các bộ chọn bổ sung được dùng trong chuỗi biến thể chữ tượng hình (IVS) đã đăng ký cho chữ Hán, loại chữ có nguồn gốc Trung Hoa và được dùng trong nhiều hệ chữ viết ở Đông Á.

Một đề xuất mang tên “Plane 14 Variant Tag” của Hideki Hiura và Tatsuo Kobayashi được ghi nhận vào năm 1997. Năm 2001, John H. Jenkins mô tả nhu cầu giữ lại các biến thể chữ Hán, kể cả cách viết tên riêng, trong email văn bản thuần, mã nguồn và cơ sở dữ liệu. Tệp IVD ghi ngày 2026-08-03 không liệt kê cặp đã đăng ký nào dùng VS174.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao VS174 vô hình?

Nó không có dấu hiển thị riêng: bộ chọn biến thể mặc định bị bỏ qua khi hiển thị. Chuỗi không được hỗ trợ hoặc chưa đăng ký sẽ để ký tự cơ sở hiện như bình thường.

Cách gõ hoặc tìm 󠆝

Còn gọi là
VS174
Tìm với
ivs · ivd · ký tự vô hình · biến thể chữ Hán
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập E019D, rồi nhấn AltX để được 󠆝.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “variation selector-174”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập e019d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
󠆝
CSS
\E019D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
󠆝
HTML thập lục phân
󠆝
Nội dung CSS
content: "\E019D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F3%A0%86%9D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu