fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
󠄑

Bộ chọn biến thể 34

Bộ chọn biến thể 34

18/240

VS34 là bộ chọn vô hình dùng để yêu cầu một dạng cụ thể của ký tự CJK, nhưng chỉ khi đứng sau một ký tự cơ sở đã đăng ký. Cặp này thay đổi hình dạng ký tự, không thay đổi ý nghĩa; số 34 không phải thiết lập kiểu chữ chung. Phần mềm không hỗ trợ cặp này thường chỉ hiển thị ký tự cơ sở và ẩn VS34.

Ký hiệu văn bản

󠄑 có nghĩa là gì

Bộ chọn chỉ xác định dạng ký tự trong một cặp đã đăng ký. Unicode đưa các bộ chọn như VS34 vào sử dụng trong công việc về biến thể chữ tượng hình năm 2003, để biểu thị các dạng ký tự CJK (Trung, Nhật và Hàn) theo vùng và theo lĩnh vực chuyên môn, bao gồm cả dạng dùng trong văn bản học thuật, nhà nước và xuất bản.

Cơ sở dữ liệu biến thể chữ tượng hình (IVD) liệt kê các cặp ký tự cơ sở và bộ chọn cụ thể. Cùng một số bộ chọn có thể biểu thị các biến thể khác nhau tùy ký tự cơ sở; phần mềm không hỗ trợ cặp đó thường chỉ hiển thị ký tự cơ sở và ẩn VS34.

Đây là ký tự kỹ thuật, không dùng trong hội thoại: VS34 đánh dấu một biến thể glyph CJK đã đăng ký và không mang thông điệp riêng.

Đứng riêng, VS34 không tạo ra thay đổi hiển thị; trước nó phải có đúng ký tự cơ sở CJK đã đăng ký.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 󠄑

Còn gọi là
VS34
Tìm với
ivs · biến thể chữ tượng hình · biến thể CJK · biến thể glyph
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập E0111, rồi nhấn AltX để được 󠄑.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “variation selector-34”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập e0111, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
󠄑
CSS
\E0111
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
󠄑
HTML thập lục phân
󠄑
Nội dung CSS
content: "\E0111";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F3%A0%84%91
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu