fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꎪ

Âm tiết Yi nryr

Âm tiết Yi nryr

939/1165

ꎪ là một âm tiết Nuosu (Yi Lương Sơn), viết bằng chữ cái Latinh là nryr; ngữ cảnh quyết định nghĩa của nó, dù một danh sách từ Nuosu giải nghĩa nryr là “đâm xuyên”. Nếu hiện thành ô vuông, phông chữ đang dùng không hỗ trợ chữ Yi.

Ký hiệu văn bản

ꎪ có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết Nuosu; ngữ cảnh quyết định nghĩa của nó. Trong cách ghi bằng chữ cái Latinh của tiếng Yi Lương Sơn, âm tiết này được viết là nryr. Một danh sách từ Nuosu giải nghĩa nryr là “đâm xuyên”; nghĩa chính xác phụ thuộc vào cả từ.

Một số truyện nguồn gốc của người Nuosu cho rằng Aki (cũng viết là A Ke) đã tạo ra chữ Yi. Các thầy tế ở làng dùng dạng chữ cổ trong bản thảo tôn giáo, ma thuật, y học và gia phả. Bản khắc hoành tráng cổ nhất còn tồn tại nằm trên một chiếc chuông đồng có niên đại 1485. Chuẩn chữ viết cho tiếng Yi Lương Sơn được soạn năm 1974 và chính thức đưa vào sử dụng năm 1980 để phổ biến việc đọc viết; chuẩn này áp dụng cho một biến thể Yi, không phải tất cả. Các dạng chữ Yi cổ dường như không bắt nguồn từ chữ Hán.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꎪ

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm ꎪ

Còn gọi là
nryr
Tìm với
Nuosu · chữ Yi · bàn phím Yi · phông chữ Yi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A3AA, rồi nhấn AltX để được ꎪ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable nryr”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a3aa, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꎪ
CSS
\A3AA
Windows Yi IME
Trên Windows, thêm phương thức nhập Yi, gõ chuỗi chữ cái Latinh nryr, rồi chọn âm tiết tương ứng trong các gợi ý.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꎪ
HTML thập lục phân
ꎪ
Nội dung CSS
content: "\A3AA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%8E%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu