fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ࣹ

Dấu đầu mũi tên trái bên dưới trong chữ Ả Rập

Dấu đầu mũi tên trái bên dưới trong chữ Ả Rập

89/95

ࣹ là dấu nguyên âm kết hợp trong chữ Ajami Wolofal, tức tiếng Wolof viết bằng chữ Ả Rập, dùng cho âm e mở ɛ. Dấu nằm dưới một chữ cái; “đầu mũi tên trái” mô tả hình dạng chứ không phải chức năng.

Ký hiệu văn bản

ࣹ có nghĩa là gì

Quy chuẩn này nhằm thống nhất cách viết nhiều ngôn ngữ bằng chữ Ả Rập.

Quy chuẩn được ban hành năm 1986 và sửa đổi năm 1990 để hài hòa cách viết tiếng Wolof, Pulaar, Soninke, Mandinka, Seereer, Joola và Balant. Trong các hệ chính tả này, dạng tương ứng được gọi là “e”.

Ai viết ࣹ

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

◌͔ là dấu kết hợp chung có đầu mũi tên trái; ࣹ là một dấu nguyên âm riêng dùng trong chữ Ả Rập.

Cách gõ hoặc tìm ࣹ

Tìm với
dấu nguyên âm Wolofal · Ajami Wolof · Wolof ɛ · dấu ɛ · dấu phụ tiếng Ả Rập · chữ Ả Rập Senegal
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 08F9, rồi nhấn AltX để được ࣹ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic left arrowhead below”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 08f9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ࣹ
CSS
\08F9
Vị trí
Đặt ࣹ bên dưới chữ cái mà nó bổ nghĩa. Alif, chữ cái Ả Rập ا, ࣹ đánh dấu ɛ ở đầu từ; ࣹ ya, chữ cái Ả Rập ي, đánh dấu ɛ dài.
Hỗ trợ phông chữ
Hình dạng và vị trí phụ thuộc vào phông chữ Ả Rập có khả năng định vị dấu kết hợp.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ࣹ
HTML thập lục phân
ࣹ
Nội dung CSS
content: "\08F9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A3%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu